[Đại số và Giải tích 11] Bài tập trắc nghiệm: Phương pháp quy nạp toán học – Dãy số

0
11

[Đại số và Giải tích 11] Bài tập trắc nghiệm: Phương pháp quy nạp toán học – Dãy số

Bài tập trắc nghiệm phần 1

Đề bài trắc nghiệm

 

Câu 1. Hãy xem trong lời giải của bài toán sau đây có bước nào bị sai?

Bài toán: chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, mệnh đề sau đây đúng:

A(n) : “nếu a và b là những số nguyên dương mà max{a,b} = n thì a = b”

Chứng minh :

Bước 1: A(1):”nếu a,b là những số nguyên dương mà max{a,b} = 1 thì a = b”

Mệnh đề A(1) đúng vì max{a,b} = 1 và a,b là những số nguyên dương thì a= b =1.

Bước 2: giả sử A(k) là mệnh đề đúng vơi k≥1

Bước 3: xét max{a,b} = k+1 ⇒max{a-1,b-1} = k+ 1-1 = k

Do a(k) là mệnh đề đúng nên a- 1= b-1 ⇒ a= b⇒ A(k+1) đúng.

Vậy A(n) đúng với mọi n ∈N*

A. Bước 1         B. Bước 2

C. Bước 3         D. Không có bước nào sai

Câu 2. Mạnh cầm một tờ giấy và lấy kéo cắt thành 7 mảnh sau đó nhặt một trong số bảy mảnh giấy đã cắt và lại cắt thành 7 mảnh. Mạnh cứ tiếp tục cắt như vậy. Sau một hồi, Mạnh thu lại và đếm tất cả các mảnh giấy đã cắt. Hỏi kết quả nào sau đây có thể xảy ra?

A. Mạnh thu được 122 mảnh

B. Mạnh thu được 123 mảnh

C. Mạnh thu được 120 mảnh

D. Mạnh thu được 121 mảnh

Câu 3. Cho dãy số (un) xác định bởi un = n2 – 4n – 2. Khi đó u10 bằng:

A. 48         B. 60

C. 58         D. 10

Câu 4. Cho dãy số un = 1+ (n +3).3n. khi đó công thức truy hồi của dãy là:

A. un+1 = 1 +3un với n≥1

B. un+1 = 1 +3un + 3n+1 với n≥1

C. un+1 = un + 3n+1 – 2 với n≥1

D. un+1 =3un + 3n+1 – 2 với n≥1

Câu 5. Cho dãy số (un) xác định bởi :

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Công thức của un+1 theo n là:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 6. Cho dãy số (vn) xác định bởi :

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Khi đó v11 bằng:

A. 311         B. 31024

C. 332         D. 322

Câu 7. Cho dãy số un = n2 – 4n + 7. Kết luận nào đúng?

A. Dãy (un) bị chặn trên

B. Dãy (un) bị chặn dưới

C. Dãy (un) bị chặn

D. Các mệnh đề A,B,C đều sai

Câu 8. Cho dãy số zn = 1 + (4n – 3).2n

A. Dãy zn là dãy tăng

B. Dãy zn bị chặn dưới

C. Cả A và B đề sai

D. Cả A và B đều đúng

 

Hướng dẫn giải và Đáp án

 

Câu 1:

Đáp án là C. Ta có a,b∈N* không suy ra a -1, b -1∈N* . Do vậy không áp dụng được giả thiết quy nạp cho cặp {a -1, b -1}.

Chú ý: nêu bài toán trên đúng thì ta suy ra mọi số tự nhiên đều bằng nhau. Điều này là vô lí.

Câu 2:

Mỗi lần cắt một mảnh giấy thành 7 mảnh, tức là Mạnh tạo thêm 6 mảnh giấy. Do đó công thức tính số mảnh giấy theo n bước được thực hiện là Sn = 6n + 1. Ta chứng minh tính đúng đắn của công thức trên bằng phương pháp quy nạp theo n.

Bước cơ sở. Mạnh cắt mảnh giấy thành 7 mảnh, n =1, S(1) = 6.1+1 =7

Công thức đúng với n = 1

Bước quy nạp: giả sử sau k bước, Mạnh nhận được số mảnh giấy là S(k) = 6k + 1

Sang bước thứ k +1, Mạnh lấy một trong số những mảnh giấy nhận được trong k bước trước và cắt thành 7 mảnh. Tức là Mạnh đã lấy đi 1 trong S(k) mảnh và thay vào đó 7 mảnh được cắt ra. Vậy tổng số mảnh giấy ở bước k + 1 là: S(k =1) = S(k) -1 + 7= S(k) + 6 = 6k + 1 + 1 = 6(k+1) +1

Vậy công thức S(n) đúng với mọi n ∈N* . Theo công thức trên chỉ có phương án D thoả mãn vì 121 =6.20 + 1

Đáp án D

Câu 3:

u10 = 102 – 4.20 – 2 =58

Đáp án C

Câu 4:

un+1 = 1+ (n+4).3n+1 = 1 + (n+3).3n+1 + 3n+1

= 1 + 3n.(n+3).3 + 3n+1 = 3[1 + (n+ 3).3n] + 3n+1 – 2 = 3un + 3n+1 -2

Đáp án là D

Câu 5:

u1 = 1

u2 = 1 + 12

u3 = 1 + 12 + 22

u4 = 1 + 12 + 22 + 32

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

=> Đáp án A

Câu 6:

v1=3=32o

v2=32=321

v3=34=322

v4=38=323

vn=32n+1⇒v11=3210=32014

Đáp án là B

Câu 7:

un = n2 – 4n + 7 = (n -2)2 + 3≥3

⇒(un) bị chặn dưới bởi 3

(un) không bị chặn trên bởi vì n càng lớn thì un càng lớn

Đáp án là B

Câu 8:

zn+1 = 1 + (4n+1).2n+1;

zn = 1 + (4n-3).2n

⇒ zn+1-zn=2n+1(4n+5) > 0 ∀n∈N*

⇒ (zn) tăng ⇔ zn ≥ z1 = 3 ∀n∈N*

Đáp án là D

 

Bài tập trắc nghiệm phần 2

Đề bài trắc nghiệm

 

Câu 1: Phép chứng minh sau đây nhận giá trị chân lí là gì?

A. Đúng

B. Sai

C. Không đúng không sai

D. Vừa đúng vừa sai

Bài toán: Chứng minh quy nạp:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Chứng minh: Giả sử đẳng thức đúng với n = k ( k≠1)

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Ta chứng minh đẳng thức đúng với n = k+1. Thật vậy:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Vậy đẳng thức đúng với n = k + 1

Áp dụng nguyên lí quy nạp toán học ta suy ra đẳng thức đúng với mọi số tự nhiên n.

Câu 2: Cho x≠0 và x +1/x là một số nguyên.

Khi đó với mọi số nguyên dương n, có kết luận gì về T(n,x) = n+1/n.

A. T(n,x) là số vô tỉ

B. T(n,x) là số không nguyên

C. T(n,x) là số nguyên

D. Các kết luận trên đều sai

Câu 3:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Khi đó số hạng thứ 5 của dãy un là

A. 10

B. 48

C. 16

D. 6

Câu 4: Cho dãy số

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

với mọi n≥1. Khi đó số hạng u3n của dãy (un) là:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 5: Cho dãy

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

với mọi n≥1. Khi đó số hạng u2n của dãy un là:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 6: Cho dãy số (un):

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Công thức của số hạng tổng quát của dãy số là:

A. un = 2n2 + 1

B. un = 3n

C. un = 2n + 1

D. un =(n+5)/(n+1)

Câu 7: cho dãy số (un):

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

công thức của số hạng tổng quát của dãy số là

A. un =1

B. un=2n-n.2n-1

C. un=-n2+n+1

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

 

Hướng dẫn giải và Đáp án

 

1 2 3 4 5 6 7
B C B D C B B

Câu 1: B

Phép chứng minh thiếu mất bước cơ sở kiểm tra mệnh đề đúng với n=1

Câu 2: C

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Ta sẽ chứng minh T(1,x) là số nguyên

Thật vậy, áp dụng phép chứng minh quy nạp, Ta có:

Bước cơ sở: T(1,x) là số nguyên. Khẳng định đúng với n=1

Bước quy nạp: Giả sử T(n,x) là số nguyên với mọi n≥1. Ta sẽ chứng minh T(n+1,x) cũng là số nguyên

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

=T(1,x).T(n,x) – T(n-1,x).

Theo giả thuyết quy nạp, Ta có T(1,x),T(n,x), T(n-1,x) là các số nguyên nên T(n+1,x) là số nguyên

Câu 3: B

Ta có u2=u1, u3=2u2, u4=3u3, u5=4u4=48

Câu 4: D

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 5: C

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 6: B

Ta có 3n+1 =4.3n – 3.3n-1 → un=3n

Câu 7: B

Ta có 2n+1 – (n+1)2n= 4(2n – n.2n-1 )- 4(2n-1 – (n-1)2n-2) → un= 2n – n.2n-1

Bài tập trắc nghiệm phần 3

Đề bài trắc nghiệm

 

Câu 8: Cho dãy số (un) :

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. un là dãy đơn điệu tăng

B. un là dãy đơn điệu giảm

C. un là dãy không đổi

D. đáp án khác

Câu 9: cho dãy số (un):

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. un là dãy đơn điệu tăng

B. un là dyax đơn điệu giảm

C. un là dyax không đổi

D. đáp án khác

Câu 10: Xét dãy (un):

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

khi đó số α dương lớn nhất thoả mãn un≥α ∀n≥1 là:

A. α=1       B. α=2

C. α=1/2       D. α =√2

Câu 11: Xét dãy un:Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

với n là các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100, số α dương nhỏ nhất thoả mãn un≤α là:

A. α=10       B. α=10√2

C. α=11       D. α=20

Câu 12: Cho các dãy số (un), (vn), (xn), (yn) lần lượt xác định bởi:

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Trong các dãy số trên có bao nhiêu dãy bị chặn dưới

A. 1       B. 2

C. 3       D. 4

 

Hướng dẫn giải và Đáp án

 

8 9 10 11 12
C B B D D

Câu 8: C

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

∀n≥1 nên (un) là dãy số không đổi

Câu 9: B

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

∀n≥1 nên (un) là dãy số giảm

Câu 10: B

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

Câu 11: D

Ta có :

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

=20, ∀n≥1 → α=20

Câu 12: D

Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 | Câu hỏi trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11

 

Xem thêm Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 TẠI ĐÂY

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here