ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ĐỊA LÝ – CÓ ĐÁP ÁN

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Địa lý sẽ giúp bạn có được những kiến thức tổng hợp nhất, đầy đủ nhất về các kiến thức về địa lý THPT cơ bản và nâng cao sẽ giúp bạn đạt được thành tích tốt nhất trong đợt thi THPT quốc gia môn Địa Lý. Sau đây sẽ là đề thi thử THPT quốc gia môn địa lý năm 2018 cho các bạn.

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN ĐỊA LÝ – CÓ ĐÁP ÁN 2018

Câu 1. Vùng biển được quyết định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển
được xác định là

A. nội thủy. B. lãnh hải.
C. vùng tiếp giáp lãnh hải. D. vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình vùng núi nước ta?

A. Đông Bắc là khu vực đồi núi thấp có hướng tây bắc – đông nam.
B. Tây Bắc là khu vực núi cao đồ sộ bậc nhất nước ta.
C. Trường Sơn Bắc là các dãy núi song song, so le nhau, cao hai đầu thấp ở giữa.
D. Trường Sơn Nam là khu vực núi cao phức tạp ăn ra sát biển.

Câu 3. Tình trạng mất cân bằng sinh thái nước ta biểu hiện ở

A. không khí ngày càng bị ô nhiễm.
B. gia tăng bão lụt, hạn hán và sự thất thường về thời tiết, khí hậu.
C. ô nhiễm nguồn nước trên mặt ngày càng nặng nề.
D. ô nhiễm nguồn nước ngầm.

Câu 4. Thực trạng nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta?

A. Tập trung đông ở đồng bằng, thưa thớt ở trung du, miền núi.
B. Tập trung đông ở nông thôn, ít ở thành thị.
C. Dân cư nông thôn giảm, thành thị tăng.
D. Dân cư nông thôn và thành thị đều tăng.

Câu 5. Cây ăn quả được trồng nhiều ở

A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 6. Ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa Vũng Tàu thuộc vùng kinh tế nào của nước
ta?
A. Duyên hải Nam trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải Nam trung Bộ và Đông Nam Bộ.
D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 7. Công nghiệp năng lượng bao gồm những ngành nào?

A. Khai thác than, dầu mỏ và khí đốt.
B. Khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện.
C. Thủy điện, nhiệt điện và điện nguyên tử.
D. Khai thác nguyên, nhiên liệu than, dầu.

Câu 8. Sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên là vấn đề tiêu biểu trong phát triển kinh tế của vùng nào
sau đây?

A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 9. Vùng nào của nước ta được gọi là “ Kho vàng xanh” của nước ta?

A.Trung du miền núi Bắc bộ. B. Bắc Trung Bộ.
C. Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ.

Câu 10. Trong hoạt động nội thương của nước ta chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực

A. Nhà nước và ngoài nhà nước. B. Ngoài nhà nước.
C. Vốn đầu tư nước ngoài. D. Nhà nước và vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp sản xuất
hàng tiêu dùng có quy mô lớn?

A. Hải Phòng, Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.
B. Hải Phòng, Vũng Tàu, Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hòa.
C. Hải Phòng, Nha Trang, Hải Dương, Đà Nẵng.
D. Hải Phòng, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, Biên Hòa.

Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng nào có giá trị xuất khẩu
chiếm tỉ trọng cao nhất nước ta?

A. Công nghiệp nặng và khoáng sản.
B. Nông, lâm sản.
C. Thủy sản.
D. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có
GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?

A. Phú Yên. B. Khánh Hòa. C. Ninh Thuận. D. Bình Thuận.

Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu vực sông nào chiếm diện tích
lớn nhất?

A. Lưu vực sông Hồng. B. Lưu vực sông Đồng Nai.
C. Lưu vực sông Mê Kông. D. Lưu vực sông Đà Rằng.

Câu 15. Từ vĩ tuyến 16°B trở vào, về mùa Đông, loại gió thịnh hành là

A. gió Tây Nam thổi từ áp cao Ấn Độ Dương.
B. gió Đông Bắc thổi từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc.
C. gió Tây Nam thổi từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam.
D. gió mùa Đông Bắc thổi từ áp cao cận cực.

Câu 16. Để bảo vệ đất ở đồi núi cần quan tâm đến việc
A. quản lý sử dụng vốn đất hợp lí.
B. phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất.
C. sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất.
D. áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn đất.

Câu 17. Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?
A. Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
B. Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch.
C. Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.

D. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
Câu 18. Đâu không phải là thế mạnh trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?
A. Thị trường thế giới có nhiều biến động.
B. Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm.
C. Cơ sở chế biến đáp ứng yêu cầu.
D. Sản phẩm cây công nghiệp đa dạng.
Câu 19. Ngành nuôi trồng ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu ngành thủy sản không phải là
do
A. hạn chế suy giảm nguồn lợi thủy sản.
B. nhu cầu thị trường ngày càng tăng.
C. cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp.
D. nguồn lao động dồi dào.
Câu 20. Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp nhờ
A. có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.
B. giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.
D. có dân số đông, lao động dồi dào và thị trương tiêu thụ rộng lớn.
Câu 21. Điểm cần lưu ý trong việc xây dựng các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
về mặt môi trường là
A. hạn chế việc khai phá tự nhiên. B. đảm bảo không ô nhiễm môi trường.
C. tính toán đến những thay đổi của tự nhiên. D. bảo vệ và tôn tạo vẻ đẹp của tự nhiên.
Câu 22. Cho bảng số liệu:


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2014, NXB Thống kê 2015)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Sản lượng khai thác than sạch luôn cao hơn sản lượng dầu thô.
B. Sản lượng khai thác dầu thô tăng liên tục qua các năm.
C. Sản lượng khai thác dầu thô có nhiều biến động.
D. Sản lượng khai thác than sạch không ổn định và có xu hướng giảm.
Câu 23. Cơ cấu kinh tế nông thôn vùng ven biển Bắc Trung Bộ có sự thay đổi là do
A. sự phát triển hoạt động đánh bắt xa bờ.
B. sự hình thành nhiều cảng biển.
C. sự phát triển ngành du lịch biển.
D. việc nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn phát triển mạnh.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào thuộc
Trung du miền núi Bắc Bộ?
A. Vân Đồn. B. Đình Vũ – Cát Hải.
C. Nghi Sơn. D. Vũng Áng.
Câu 25. Ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, sông ngòi có 2 hướng chính là

A. tây bắc – đông nam và tây – đông.
B. tây bắc – đông nam và tây nam – đông bắc.
C. tây bắc – đông nam và vòng cung.
D. tây nam – đông bắc và vòng cung.
Câu 26. Đặc điểm không đúng về sự khác biệt giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên là
A. Đông Trường Sơn có mưa vào thu – đông.
B. Tây Nguyên có mưa vào mùa hạ.
C. có sự đối lập giữa mùa mưa và mùa khô.
D. đông Trường Sơn không chịu ảnh hưởng của gió phơn.
Câu 27. Nguyên nhân nào không góp phần nâng cao chất lượng nguồn lao động nước ta?
A. Đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.
B. Mỗi năm được bổ sung hơn 1 triệu lao động.
C. Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
D. Xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
Câu 28. Ở đồng bằng sông Cửu Long chuyên về trồng lúa, cây ăn quả, nuôi trồng thủy sản đã thể
hiện
A. sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam.
B. hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp.
C. khai thác tốt hơn tính mùa vụ.
D. cây trông vật nuôi phân bố phù hợp vùng sinh thái.
Câu 29. Sản lượng than đá của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu cung cấp cho
A. công nghiệp luyện kim và nhà máy nhiệt điện.
B. các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu.
C. công nghiệp hóa chất và xuất khẩu.
D. các nhà máy nhiệt điện và công nghiệp hóa chất.
Câu 30. Đặc điểm nào sau đây tạo thuận lợi nhất cho xây dựng cảng biển quốc tế của nước ta?
A. Có đường bờ biển dài. B. Vùng biển ít bị thiên tai.
C. Gần tuyến đường biển quốc tế. D. Vùng biển rộng gấp 3 lần đất liền.
Câu 31. Ở Đông Nam Bộ, để tránh mất nước ở các hồ chứa, giữ được mực nước ngầm cần
A. phục hồi và phát triển các rừng ngập mặn.
B. bảo vệ nghiêm ngặt các vườn quốc gia.
C. bảo vệ vốn rừng trên vùng thượng lưu các sông.
D. phát huy thủy lợi kết hợp với thủy điện.
Câu 32. Việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long cần được gắn liền với việc
chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng
A. đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, chăn nuôi gia cầm, kết hợp với nuôi trồng thủy sản và
phát triển công nghiệp chế biến.
B. đẩy mạnh trồng lúa có chất lượng cao, cây ăn quả, kết hợp với nuôi trồng thủy sản và phát
triển công nghiệp chế biến.
C. đẩy mạnh trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả có giá trị cao, kết hợp với nuôi trồng
thủy sản và phát triển công nghiệp chế biến.
D. đẩy mạnh trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có giá trị cao, kết hợp với nuôi trồng thủy sản
và phát triển công nghiệp chế biến.
Câu 33. Cho bảng số liệu:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2014, NXB Thống kê, 2015)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Tốc độ tăng trưởng ngành công nghiệp khai khoáng tăng chậm nhất.
B. Tốc độ tăng trưởng ngành công nghiệp chế biến tăng nhanh hơn khai khoáng.
C. Tốc độ tăng trưởng ngành sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước tăng nhanh nhất.
D. Tốc độ tăng trưởng ngành sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước tăng liên tục.
Câu 34. Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ ở
nước ta?
A. Khẳng định chủ quyền biển đảo. B. Góp phần bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ.
C. Phòng tránh được thiên tai. D. Bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
Câu 35. Hạn chế lớn nhất của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là
A. lực lượng lao động tay nghề cao còn thiếu, đặc biệt là giao thông yếu kém.
B. giải quyết vấn đề đô thị hóa và việc làm cho người lao động.
C. vấn đề giảm thiểu ô nhiễm môi trường, không khí, nước.
D. vấn đề thất nghiệp và thiếu việc làm.
Câu 36. Cho biểu đồ:

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Cây cao su có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, tiếp theo là cây chè, sau cùng là cây cà phê
B. Cây cao su có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, tiếp đến là cây cà phê, sau cùng là cây chè.
C. Cây chè có tốc độ tăng trưởng chậm nhất, cây cao su có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

D. Cây cà phê có tốc độ tăng trưởng chậm nhất, cây chè có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Câu 37. Với một mùa đông lạnh có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để
A. trồng được các loại cây công nghiệp dài ngày.
B. tăng thêm được một vụ lúa mỗi năm.
C. nuôi được nhiều giống gia súc ưa lạnh.
D. trồng được nhiều loại cây có nguồn gốc ôn đới, cận nhiệt.
Câu 38. Đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa là
A. mỗi cơ sở sản xuất, mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm.
B. phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.
C. nông nghiệp gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp.
D. sản xuất tự cấp tự túc, đa canh là chính.
Câu 39. Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất lúa ở Đồng
bằng sông Cửu Long, giai đoạn 2005 – 2011?
A. Diện tích lúa tăng, giảm không ổn định.
B. Diện tích lúa có xu hướng tăng.
C. Năng suất lúa có xu hướng giảm.
D. Diện tích giảm, năng suất tăng.
Câu 40. Cho bảng số liệu:

Biên soạn: Nguyễn Trường Thái Mã đề thi 004 – Trang 7/7
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện số dự án và tổng vốn đăng kí của nước ngoài được cấp phép vào nước ta năm
2015, thì dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ cột và đường. D. Biểu đồ cột ghép.

 

Trên đây là bộ đề thi Tinnhanh1s.com chia sẻ đến bạn. Chúc bạn có kỳ ôn thi có hiệu quả. Cùng xem đáp án bạn làm được bao nhiêu điểm nào.