Luyện đề thi trắc nghiệm môn Lịch Sử có đáp án: Đề số 14

Luyện đề thi trắc nghiệm môn Lịch Sử có đáp án: Đề số 14

Đề bài

Câu 1 : Khu vực được các cường quốc rất quan tâm trong việc phân chia phạm vi ảnh hưởng tại Hội nghị Ianta là

A. Châu Á, châu Phi

B. Châu Á, châu Âu

C. Châu Âu, châu Mĩ

D. Toàn thế giới

Câu 2 : Có thể vận dụng những nội dung về nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc để giải quyết vấn đề cấp bách, nóng bỏng của đất nước ta hiện nay?

A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

B. Xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN

C. Vấn đề chủ quyền biên giới, biển, hải đảo và toàn vẹn lãnh thổ

D. Nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế

Câu 3 : Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự tan rã của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu là gì

A. Xây dựng một mô hình CNXH chưa khoa học, đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp

B. Lạc hậu về khoa học – kĩ thuật không theo kịp sự phát triển chung của thế giới

C. Chậm tiến hành cải cách, sửa đổi và khi thực hiện lại mắc phải nhiều sai lầm

D. Sự chống phá của các thế lực thù địch ở trong và ngoài nước

Câu 4 : Sau khi Liên Xô tan rã, vị thế ngoại giao của Liên Bang Nga như thế nào

A. Suy giảm nghiêm trọng trong Cộng đồng các quốc gia độc lập

B. Suy giảm nghiêm trọng trong quan hệ quốc tế

C. Là quốc gia “kế tục Liên Xô” kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô ở Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc và các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài

D. Nhận được sụ ủng hộ tuyệt đối từ các nước tư bản phương Tây

Câu 5 : Ý nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

A. Các quốc gia cần hợp tác phát triển kinh tế sau khi giành được độc lập

B. Nhu cầu hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài

C. Những tổ chức hợp tác khu vực và quốc tế xuất hiện ngày càng nhiều và có hiệu quả

D. Cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam bước vào giai đoạn kết thúc

Câu 6 : Hiệp ước Bali có nội dung cơ bản là gì

A. Tuyên bố thành lập ASEAN

B. Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước

C. Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN

D. Tuyên bố thành lập Cộng đồng ASEAN

Câu 7 : Điểm khác biệt về thành tựu của chiến lược kinh tế hướng ngoại so với chiến lược kinh tế hướng nội của các nước sáng lập ASEAN là gì

A. Đã xây dựng được một nền kinh tế tự chủ, đáp ứng nhu cầu của nhân dân trong nước

B. Phát triển mạnh một số ngành công nghiệp chế tạo chế biến

C. Thu hút được nguồn vốn lớn và kĩ thuật của nước ngoài, tỉ trọng công nghiệp cao hơn nông nghiệp, kinh tế đối ngoại tăng trưởng nhanh

D. Gồm tất cả các ý trên

Câu 8 : Hãy sắp xếp các dữ kiện theo trình tự thời gian xuất hiện

1. Học thuyết Miyadaoa

2. Học thuyết Kaiphu

3. Học thuyết Hasimôtô

4. Học thuyết Phucưđa

A. 1,3,4,2

B. 3,1,2,4

C. 1,2,4,3

D. 4,2,1,3

Câu 9 : Ba trung tâm kinh tế – tài chính lớn của thế giới hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. Mĩ, Tây Âu, Liên Xô

B. Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản

C. Mĩ, Tây Âu, Trung Quốc

D. Mĩ, Nhật Bản, Liên Xô

Câu 10 : Xu thế hòa hoãn và hợp tác trên thế giới bắt đầu xuất hiện vào khoảng thời gian nào

A. Từ nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX

B. Từ nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XXX

C. Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX

D. Từ năm 1990, sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc

Câu 11 : Ý nào không phản ánh đúng nét tương đồng về nguyên nhân giúp cho kinh tế Mĩ, Nhật Bản và Tây Âu phát triển nhanh, trở thành các trng tâm kinh tế – tài chính của thế giới

A. Vai trò của bộ máy nhà nước trong việc tiến hành cải cách tài chính, tiền tệ

B. Áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại

C. Người đến cần cù, chịu khó, trình độ tay nghề cao

D. Lãnh thổ không rộng, nghèo tài nguyên thường xuyên gặp thiên tai

Câu 12 : Thách thức lớn nhất của thế giới hiện nay là

A. Tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng đe dọa cuộc sống loài người

B. Chủ nghĩa khủng bố hoành hành, đe dọa nền hòa bình và an ninh các nước

C. Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

D. Chiến tranh xung đột diễn ra ở nhiều khu vực trên thế giới

Câu 13 : Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc

A. Thắng lợi của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã ảnh hưởng đến tư tưởng cứu nước của Người

B. Nguyễn Ái Quố gửi bản Yêu sách tám điểm đến Hội nghị Vécxau

C. Đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luật cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lenin

D. Tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng Sản Pháp

Câu 14 : Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam diễn ra ở đâu

A. Quảng Châu

B. Hương Cảng

C. Vân Nam

D. Phố Khâm Thiên

Câu 15 : Hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam đã thông qua

A. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Đảng

B. Luận cương Chính trị của Đảng

C. Chính cương, Sách lược của Đảng

D. Chương trình hành động của Đảng

Câu 16 : Lực lượng cách mạng được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

A. Công nhân và nông dân

B. Công nhân, nông dân và các tần lớp tiểu tư sản, tri thức,trung, tiểu địa chủ

C. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản và địa chủ phong kiến

D. Toàn thể dân tộc Việt Nam

Câu 17 : Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng đã xác định lãnh đạo cách mạng Việt Nam là

A. Giai cấp tư sản dân tộc

B. Tầng lớp tiểu tư sản tri thức

C. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

D. Giai cấp công nhân với đội tiên phong là Đảng cộng sản

Câu 18 : Công lao đầu tiên, to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1919-1930 là

A. Tìm ra con đường cứu nước đông dân

B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

C. Hợp nhất ba tổ chức cộng sản, thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

D. Khởi thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

Câu 19 : Hội nghị nào đánh dấu sự chuyển hướng quan trọng của Đảng đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936)

B. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939

C. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1940

D. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5-1941

Câu 20 : “Nếu không giải quyết được vấn đề dân tộc giải phóng không đòi được độc lập tự do cho toàn thể dân tộc thì chẳng những quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp ngựa trâu mà quyền lợi của bộ phận giai cấp đến vạn năm cũng không đòi lại được”. Nội dung trên được trích trong văn kiện của Hội nghị nào dưới đây

A. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

B. Hội nghị Ban chấo hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939

C. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1940

D. Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương

Câu 21 : Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945, những địa phương nào giành được chính quyền sớm nhất trong cả nước

A. Hải Dương, Hà Nội, Hà Tĩnh, Nghệ An

B. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

C. Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Hà Tĩnh

D. Hà Tĩnh, Quảng Nam, Hà Nội, Huế

Câu 22 : Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, phát xít Nhật tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện vào thời điểm nào

A. Sau khi Mĩ ném hai quả bom nguyên tử và quân đội Liên Xô đánh bại đội quân Quan Đông

B. Sau khi phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh

C. Trước khi phát xít Italia đầu hàng quân Đồng minh

D. Khi nhân dân ta nổi dậy tổng khởi nghĩa giành chính quyền

Câu 23 : Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian của Cách mạng tháng Tám năm 1945

1. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi

2. Khởi nghĩa ở Huế giành thắng lợi

3. Nhân dân Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam giành được chính quyền

4. Vua Bảo Đại thoái vị

A. 1,2,3,4

B. 3,1,2,4

C. 2,3,1,4

D. 3,2,4,1

Câu 24 : Nhận diện các thế lực đế quốc có mặt trên đất nước ta ngay sau Cách mạng tháng Tám thành công, đế quốc nào là kẻ thù chính

A. 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc dưới danh nghĩa đồng minh, có Mĩ hậu thuận, âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng của ta

B. Thực dân Pháp với âm mưu quay lại xâm lược Việt Nam, núp bóng quân Anh Liên tiếp có hành động gây hấn

C. 6 vạn quân Nhật đang chời giải pháp có một bộ phận nghe lệnh quân Anh chống lại lực lượng của ta, tạo điều kiện cho Pháp mở rộng vùng chiếm đóng

D. Hơn 1 vạn quân Anh dưới danh nghĩa đồng minh, ủng hộ quân Pháp quay trở lại xâm lược Đông Dương

Câu 25 : Trong những năm 1945-1954 để cứu vãn nền hòa bình ở Đông Dương Đảng. Chính phủ ta đã thể hiện chí hòa bình thông qua nhiều văn kiện quan trọng, ngoại trừ

A. Hiệp định Sơ bộ

B. Tạm ước

C. Kháng chiến nhất định thắng lợi

D. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương

Câu 26 : Sự kiện nào thể hiện Đảng ta có chính sách bồi dưỡng sức dân trong kháng chiến chống thực dân Pháp

A. Đảng ta phát động triệt để giảm tô và cải cách ruộng đất đầu năm 1953

B. Đảng đề ra chính sách nhằm chấn chỉnh chế độ thuế khóa

C. Chính phủ mở cuộc vận động lao động sản xuất và thực hành tiết kiệm năm 1952

D. Chia lại toàn bộ ruộng công cho giai cấp nông dân

Câu 27 : Trước tình thế sa lầy và thất bại của Pháp ở Đông Dương, động thái của Mĩ đối với cuộc chiến tranh Đông Dương như thế nào

A. Chuẩn bị can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương

B. Bắt đầu can thiệp vào Đông Dương

C. Can thiệp sâu vào Đông Dương

D. Không can thiệp vào Đông Dương

Câu 28 : Hướng tiến công chiến lược của quân và dân Việt Nam trong đông – xuân 1953 -1954 là

A. Đồng bằng Bắc Bộ, nơi tập trung quân cơ động chiến lược của Pháp

B. Những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu

C. Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch Nava

D. Trên toàn bộ các chiến trường Đông Dương

Câu 29 : Âm mưu trước mắt của đế quốc Pháp – Mĩ khi biến Điện Biên Phủ thành trung tâm điểm của kế hoạch Nava là

A. Xây dựng nơi đây thành căn cứ quân sự khổng lồ để đe dọa quân đội ta

B. Xây dựng nơi đây thành hậu cứ vững chắc của thực dân Pháp

C. Xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh nhằm thu hút và tiêu diệt chủ lực ta, tạo điều kiện để chúng thực hiện bước 2 của kế hoạch Nava

D. Dựa vào tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ để kéo dài chiến tranh

Câu 30 : Trong cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi nào đã làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi

A. Chiến thắng Việt Bắc thu – đông năm 1947

B. Chiến thắng Biên giới thu – đông năm 1950

C. Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân năm 1953-1954

D. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

Câu 31 : Pháp chấp nhận đàm phám với ta ở Hội nghị Giơnevơ năm 1954 là do

A. Sức ép của Liên Xô và các cường quốc

B. Xu thế đàm phán của thế giới lúc bấy giờ

C. Pháp bị thất bại ở Điện Biên Phủ

D. Dư luận nhân dân thế giới phản đối chiến tranh của Pháp ở Đông Dương

Câu 32 : Về quy mô, chiến lược “Chiến tranh cục bộ” có điểm gì khác so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”

A. Diễn ra chủ yếu ở chiến trường miền Nam

B. Phạm vi chiến trường rộng hợn, cả hai miền Nam – Bắc ở Việt nam

C. Phạm vi chiến trường mở rộng sang Nam Lào và Campuchia

D. Phạm vi chiến trường mở rộng ra toàn Đông Dương

Câu 33 : Âm mưu của Tổng thống Nichxơn khi thực hiện cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai là gì

A. Cứu nguy cho chiến lược ” VIệt Nam hóa chiến tranh” và tạo thế mạnh cho Mĩ trên bàn đàm phán ở Pari

B. Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam

C. Ngăn chặn sự giúp đỡ quốc tế đối với cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam

D. Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta

Câu 34 : Thắng lợi chính trị của quốc dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là

A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập

B. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập

C. Quân giải phóng miền Nam ra đời

D. Trung ương cục miền Nam được thành lập

Câu 35 : Thắng lợi quân sự của quân và dân ta đã tác động trực tiếp đến việc triệu tập Hội nghị Pari về Việt Nam là

A. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân, cuộc Tiến công chiến lược năm 1972

B. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ

C. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972

D. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”

Câu 36 : Nhiệm vụ chính của miền Bắc sau Hiệp định Pari năm 1973 được kí kết là

A. Khắc phục hậu quả cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ

B. Vừa khôi phục và phát triển kinh té- xã hội vừa tiếp tục chi viện cho tiền tuyến miền Nam

C. Tập trung toàn bộ nguồn lực chi viện cho chiến trường miền Nam chuẩn bị cho cuộc tổng tiến công và nổi dậy lật đổ chính quyền Sài Gòn

D. Đẩy mạng hợp tác quốc tế để tranh thủ sự đồng tình, ủng hộ của thế giới đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta

Câu 37 : Chiến dich mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nội dạy Xuân 1975 là

A. Chiến dịch đường 14- Phước Long

B. Chiến dịch Huế – Đà Nẵng

C. Hiến dịch Tây Nguyên

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh

Câu 38 : Hãy sắp xếp các dữ kiện sau theo trình tự thời gian về cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của quân và dân ta: 1. Giải phóng Huế; 2. Giải phóng Buôn Ma Thuột; 3. Giải phóng Sài Gòn; 4. Giải phóng Đà Nẵng; 5, Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng không điều kiện

A. 1,2,3,4,5

B. 3,2,4,1,5

C. 2,1,4,3,5

D. 4,5,3,1,2

Câu 39 : Cuộc chiến lược chiến tranh mà đế quốc Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam trong những năm 1954-1975 có nhiều điểm giống nhau, ngoại trừ

A. Nhằm chia cắt lâu dài nước Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ ở Đông Nam Á

B. Đều là những chiến lược chiến tranh thực dân mới, dựa vào bộ máy chính quyền và quân đội Sài Gòn

C. Có sự trợ giúp của quân đội các nước đồng minh như Anh, Pháp Đại Hàn Dân quốc

D. Đều sử dụng chính sách bình định dể chiếm đất giành dân

Câu 40 : Nội dung nào không phản ánh đúng đường lối đổi mới về chính trị của Đảng ta

A. Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN

B. Phát huy dân chủ nội bộ, thực hiện đa nguyên, đa dạng

C. Thực hiện chính sách hòa bình, hữu nghị và hợp tác quốc tế

D. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc

Đáp án

Luyện thi môn Lịch Sử | Ôn thi đại học môn Lịch Sử

 

Download Luyện đề thi trắc nghiệm môn Lịch Sử có đáp án: Đề số 14