[ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] Cách sử dụng There is, There are trong tiếng Anh

0
11

Trong cuộc sống ngày nay, tầm quan trọng của tiếng Anh không thể phủ nhận và bỏ qua vì nó được dùng phổ biến ở mọi nơi. Biết tiếng Anh mở ra nhiều cơ hội, giúp bạn hấp dẫn hơn trong các nhà tuyển dụng, tiếp cận được với các trường đại học hàng đầu. Vì vậy, tiếng Anh hầu hết có trong các hệ thống giáo dục trong tất cả các nước trên thế giới. Nếu bạn không muốn mình bị bỏ lại phía sau so với sự phát triển của khoa học & công nghệ, thì bạn phải biết tiếng Anh dù ở độ tuổi nào.

Nhưng để học tiếng Anh hiệu quả và dễ dàng nhất với người mất gốc, mới học thì đó là một khó khăn lớn. Trong đó để hiểu nghĩa, làm bài thi, giao tiếp tốt thì Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản là quan trong nhất.

There is, There are trong tiếng Anh được sử dụng như thế nào? There is, There are trong tiếng Anh khác nhau như thế nào? Khi nào dùng There is, khi nào dùng There are trong tiếng Anh?

Tất cả sẽ được giải đáp trong chuyên đề [ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] Cách sử dụng There is, There are trong tiếng Anh.

Cách sử dụng There is/There are trong tiếng Anh

 

Bạn xét câu sau:

 
-  There is a book on the table.

Câu này được dch là: Có mt quyn sách  trên bàn.

Trong tiếng Anh thành ngữ: There + to be được dịch là .

Khi dùng với danh từ số nhiều, chúng ta sử dụng there are.

Ở đây, there đóng vai trò như một chủ từ. Vì vây, khi viết ở dạng phủ định và nghi vấn ta làm như với câu có chủ từ + to be.

Người ta thường dùng các từ sau với cấu trúc there + to be:

 
many/much     : nhiu
some          : mt vài
any           : bt cứ, cái nào

Trong đó:
many dùng vi danh t đếm được.
much dùng vi danh t không đếm được.

Ví dụ:

 
- There are many books on the table. 
Có nhiu sách  trên bàn.

nhưng
- There is much milk in the bottle. 
Có nhiu sa  trong chai.

Chúng ta dùng some trong câu khẳng định và any trong câu phủ định và nghi vấn.

Ví dụ:

 
- There are some pens on the table.
Có vài cây bút  trên bàn.

- There isn't any pen on the table.
Không có cây bút nào ở trên bàn.

- Is there any pens on the table? Yes, there're some.
Có cây bút nào  trên bàn không? Vâng, có vài cây.

Khi đứng riêng một mình there còn có nghĩa là ở đó. Từ có ý nghĩa tương tự như there là here (ở đây).

Ví dụ:

 
- The book is there. 
Quyn sách  đó.

- I go there. 
Tôi đi đến đó.

- My house is here. 
Nhà tôi  đây.

Trên đây là chuyên đề [ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] Cách sử dụng There is, There are trong tiếng Anh. Hy vọng qua bài viết này, Tinnhanh1s.com giải đáp được những yêu cầu mà bạn băn khoăn.

Theo dõi Tinnhanh1s.com đề cập nhật những chuyên đề [ Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản ] mới nhất nhé!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here