[Ôn Thi Địa Lý 12] Bài tập trắc nghiệm bài 23: Thực hành: Phân tích sự chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt

0
7

[Ôn Thi Địa Lý 12] Bài tập trắc nghiệm bài 23: Thực hành: Phân tích sự chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt

 

Bài tập trắc nghiệm phần 1

Đề bài trắc nghiệm

BÀI SỐ 1

Cho bảng số liệu sau :

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT ( GIÁ SO SÁNH NĂM 2010) THEO TỪNG NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

( Đơn vi: nghìn tỉ đồng)

Năm Tổng số Lương thực Rau đậu Cây công nghiệp Cây ăn quả Cây khác
2005 331,4 194,8 30,9 79.0 20,4 6,3
2010 396,6 218,8 41,2 105,3 26,0 5,3
2013 443,0 242,9 45,6 120,8 28,1 5,6

Căn cứ vào bảng số liệu và các kiến thức đã học , trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: tốc độ tăng trương giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm cây trồng( theo giá so sánh 2010 – lấy năm 2005 là 100%) giai đoạn 2005-2013 lần lượt là

A. 233,7%, 144,7%,148,6%, 337,7%,88,9%

B. 113,7%; 124,7%; 152,9%; 137,7%;88,9%

C. 113,7%; 124,7%; 152,9%; 137,7%;98,8%

D. 113,7%;624,7%; 247,6%; 152,9%; 137,7%; 78,9%

Câu 2: ý nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ tăng trưởng của các nhóm cây trồng trong giai đoạn 2005-2013?

A. Cây lương thực tăng 124,7%      B. Cây rau đậu tăng 147,6%

C. Cây công nghiệp tăng 152,9%      D. Cây ăn quả tăng 37,7 %

Câu 3: biêu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất các nhóm cây trồng trên

A. Biểu đồ tròn      B. Biểu đồ đường

C. Biểu đồ cột      D. Biểu đồ miền

Câu 4: ý nào sau đây là đúng

Dựa vào tốc độ tăng trưởng có thể nhận thấy sự thay đổi trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt phân theo nhóm cây trồng theo hướng

A. Tỉ trọng nhóm cây rau đậu và cây công nghiệp tăng, tỉ trọng các nhóm cây còn lại lại giảm

B. Tỉ trọng cây công nghiệp giảm, tỉ trọng nhóm cây khác sẽ tăng

C. Tỉ trọng cây lương thực tăng, tỉ trọng nhóm cây khác sẽ giảm

D. Tỉ trọng cây rau đậu giảm, tỉ trọng nhóm cây khác sẽ tăng

Câu 5: Sự thay đổi cơ cấu giá trị snar xuất ngành trrongf trọt phân theo nhóm cây trồng phản ánh thực trạng

A. Các vùng chuyên canh cây lương thực được mở rộng

B. Các vùng chuyên canh cây công nghiệp được mở rộng

C. Các vùng chuyên canh cây ăn quả được mở rộng

D. Các nhóm cây khác đnag được mở rộng quy mô

Đáp án

Câu 1 2 3 4 5
Đáp án B D B A B

Bài tập trắc nghiệm phần 2

Đề bài trắc nghiệm

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

(Đơn vi: nghìn ha)

Năm Cây công nghiệp hàng năm Cây công nghiệp lâu năm
1975 210,1 172,8
1985 600,7 470,3
1995 716,7 902,3
2000 778,1 1451,3
2005 861,5 1633,6
2010 797,6 2010,5
2014 711,1 2133,5

Căn cứ vào bảng số liệu và các kiến thức đã học, trả lời các câu hỏi sau

Câu 1: tổng diện tích cây công nghiệp nước ta năm 2014 là

A. 2229,4 nghìn ha      B. 2844,6 nghìn ha

C. 2495,1 nghìn ha      D. 2808,1 nghìn ha

Câu 2: so với năm 1975, tổng diện tích cây công nghiệp năm 2004 của nước ta tăng gấp

A. 4,4 lần      B. 5,4 lần

C. 6,4 lần      D. 7,4 lần

Câu 3: Tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng hàng năm và lâu năm ở nước ta từ năm 1975 đến 2014( lấy năm 1975= 100%) lần lượt là

A. 438,5%; 1734,7%      B. 138,5%; 1294,7%

C. 338,5%;1234,7%      D. 338,5%; 2234,7%

Câu 4:Tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm trong tổng diện tích cây công nghiệp qua các năm trên lần lượt là

A. 55,1%; 40,8%; 43,9%; 55,7%; 65,1%; 65,5%

B. 45,1%; 48,8%;43,9%; 54.8%;65,1%; 65,5%

C. 45,1%;40,8%; 63,9%; 55,7%;45,1%; 45,5%

D. 45,1%; 43,5%; 55,7%; 65,1%; 65,5%; 71,6%; 75,0%

Câu 5: so với năm 1975, năm 2014 diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng thêm

A. 1680,7 nghìn ha      B. 2960,0 nghìn ha

C. 1960,0 nghìn ha      D. 960,7 nghìn ha

Câu 6: ý nào dưới đây không đúng?

A. Từ năm 1975 đến năm 2010, diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng, từ năm 2010 đến 2014 giam

B. Diện tích cây công nghịp lâu năm tiếp tục tăng

C. Diện tích cây công nghịp lâu năm tăng mạnh nhất ở giai đonạ 2005-2010

D. Diện tích cây công nghịp hàng năm tăng mạnh nhất ở giai đonạ 2005-2010

Câu 7: Để thể hiện diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm trong giai đoạn 1975-2014, dạng biểu đồ thích hợp:

A. Biểu đồ miền      B. Biểu đồ kết hợp cột và đường

C. Biểu đồ tròn      D. Biểu đồ cột ghép và đường

Câu 8: Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây công nghiệp của nước ta qua các năm , dạng biểu đồ thích hợp nhất là

A. Biểu đồ đường      B. Buổi đồ cột chồng

C. Biểu đồ miền      D. Biểu đồ kết hợp( cột và đường)

Câu 9: Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây công nghiệp của nước ta qua các năm, dnagj biểu đồ thích hợp nhất là

A. Biểu đồ đường      B. Buổi đồ cột chồng

C. Biểu đồ miền      D. Biểu đồ kết hợp( cột và đường)

Câu 10: để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta năm 1975 và năm 2004. Dạng biểu đồ thích hợp nhất là:

A. Biểu đồ tròn      B. Biểu đồ đường

C. Biểu đồ miền      D. Biểu đồ kết hợp ( cột và đường)

Câu 11: Nếu vẽ biểu đồ tròn thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta năm 1975 và năm 2004 thì bán kính đường tròn năm 2014

A. Tương đương năm 1975

B. Lớn hơn 1,7 lần bán kính đường tròn năm 1975

C. Lớn hơn 2,7 lần bán kính đường tròn năm 1975

D. Lớn hơn 3,7 lần bán kính đường tròn năm 1975

Câu 12: nhận xét nào dưới đây là không chính xác ?

A. Diện tích cây công nghiệp hàng năm liên tục tăng

B. Diện tích cây công nghiệp lâu năm liên tực tang

C. Tổng diện tích cây công nghiệp liên tục tằn

D. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm

Câu 13: có liên quan tới sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp ở nước ta là

A. Sự hình thành và phát triển của các vùng trọng điểm lúa

B. Sự hình thành và phát triển của các vùng nuôi tôm

C. Sự hình thành và phát triển của các vùng trồng cây ăn quả

D. Sự hình thành và phát triển của các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

Đáp án

 

Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án B D C D C D
Câu 7 8 9 10 11 12 13
Đáp án D C A A C A D

 

Tải nội dung bài,[Ôn Thi Địa Lý 12] Bài tập trắc nghiệm bài 23: Thực hành: Phân tích sự chuyển dịch cơ cấu ngành trồng trọt TẠI ĐÂY

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here