Tổng hợp câu trắc nghiệm địa lý 12 theo bài: Lao động và việc làm

0
32

Tổng hợp câu trắc nghiệm địa lý 12 theo bài: Lao động và việc làm

BÀI 17. LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

Câu 1. Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác
vì :
A. Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.
B. Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
C. Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
D. Nước ta đang thực hiện nền kinh tế mở, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

Câu 2. Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ :
A. Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.
B. Việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
C. Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
D. Tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông.

Câu 3. Đây không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn :
A. Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất địa phương.
B. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản.
C. Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển nền kinh tế hàng hoá.
D. Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân.

Câu 5. Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì :
A. Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới.
B. Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.

 

C. Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.
D. Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.

Câu 6. Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ :
A. Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
B. Thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm.
C. Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
D. Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

Câu 7. Việc tập trung lao động quá đông ở đồng bằng có tác dụng :
A. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở đồng bằng rất lớn.
B. Gây cản trở cho việc bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm.
C. Tạo thuận lợi cho việc phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
D. Giảm bớt tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở miền núi.

Câu 8. Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm lớn nhất là :
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 9. Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động
của nước ta.
A. Ngư nghiệp. B. Xây dựng.
C. Quốc doanh. D. Có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 10. Khu vực có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là :
A. Nông, lâm nghiệp. B. Thuỷ sản.
C. Công nghiệp. D. Xây dựng.

Câu 11. Năm 2003, chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong tổng số lao động của cả nước là khu vực :
A. Công nghiệp, xây dựng. B. Nông, lâm, ngư.
C. Dịch vụ. D. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 12. Lao động phổ thông tập trung quá đông ở khu vực thành thị sẽ :
A. Có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.
B. Khó bố trí, xắp xếp và giải quyết việc làm.
C. Có điều kiện để phát triển các ngành dịch vụ.
D. Giải quyết được nhu cầu việc làm ở các đô thị lớn.

Câu 13. Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ :
A. Đại học và trên đại học. B. Cao đẳng.
C. Công nhân kĩ thuật. D. Trung cấp.

Câu 14. Phân công lao động xã hội của nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do :
A. Năng suất lao động thấp, quỹ thời gian lao động chưa sử dụng hết.
B. Còn lãng phí trong sản xuất và tiêu dùng.
C. Cơ chế quản lí còn bất cập.

 

D. Tất cả các câu trên.
Câu 15. Hằng năm lao động nước ta tăng lên (triệu người)
A. 1,0. B. 1,1. C. 1,2. D. 1,3

Câu 16. Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước thì lực lượng
lao động trong các khu vực kinh tế ở nước ta sẽ chuyển dịch theo hướng :
A. Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp, xây dựng.
B. Giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.
C. Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư.
D. Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

Câu 17. Để sử dụng có hiệu quả lực lượng lao động trẻ ở nước ta, thì phương hướng
trước tiên là :
A. Lập các cơ sở, các trung tâm giới thiệu việc làm.
B. Mở rộng và đa dạng hóa các ngành nghề thủ công truyền thống.
C. Có kế hoạch giáo dục và đào tạo hợp lí ngay từ bậc phổ thông.
D. Đa dạng hóa các loại hình đào tạo.

Câu 18. Phương hướng giải quyết việc làm đối với khu vực thành thị là :
A. Xây dựng nhiều nhà máy lớn với quy trình công nghệ tiên tiến, cần nhiều lao
động.
B. Xây dựng nhiều nhà máy với quy mô nhỏ, cần nhiều lao động phổ thông.
C. Xây dựng các cơ sở công nghiệp, dịch vụ quy mô nhỏ, kĩ thuật tiên tiến, cần nhiều
lao động.
D. Xuất khẩu lao động.

Câu 19. Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện
pháp tốt nhất là :
A. Khôi phục phát triển các ngành nghề thủ công.
B. Tiến hành thâm canh, tăng vụ.
C. Phát triển kinh tế hộ gia đình.
D. Tất cả đều đúng.

Câu 20. Lao động trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng về tỉ
trọng, đó là do :
A. Cơ chế thị trường đang phát huy tác dụng tốt.
B. Nhà nước đầu tư phát triển mạnh vào các vùng nông nghiệp hàng hóa.
C. Luật đầu tư thông thoáng.
D. Sự yếu kém trong khu vực kinh tế Nhà nước.

Câu 21. Trong cơ cấu lao động có việc làm đã qua đào tạo (2005), chiếm tỉ lệ cao nhất là lao động
A. Có chứng chỉ nghề sơ cấp. B. Trung học chuyên nghiệp
C. Cao đẳng, đại học và trên đại học. D. Thạc sĩ, tiến sĩ

Câu 22. Theo thống kê năm 2005, lao động đã qua đào tạo so với lao động chưa qua đào tạo chiếm

 

A. 1/2 B. 1/3. C. 1/4 D. 1/5

Câu 23. Đặc tính nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?
A. Cần cù, sáng tạo
B. Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ thuật nhanh
C. Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao
D. Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư phong phú

Câu 24. Trong cơ cấu lao động có việc làm theo thống kê năm 2005, lao động chiếm tỉ trọng lớn nhất
thuộc về
A. Công nghiệp – xây dựng B. Nông – lâm – ngư nghiệp
C. Công nghiệp – xây dựng và dịch vụ. D. Dịch vụ
Câu 25. So với số dân, nguồn lao động chiếm (%)
A. 40. B. 50. C. 60. D. 70

Câu 26. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng
A. Lao động thành thị tăng. B. Lao động nông thôn tăng
C. Lao động thành thị giảm. D. Lao động nông thôn không tăng

Câu 27. Nguyên nhân làm cho thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn ngày càng tăng là
A. Nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng
B. Đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn
C. ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh
D. Nông thôn đang được công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Câu 28. Tỉ lệ lao động giữa nông thôn và thành thị năm 2005 ở nước ta
A. 1 : 3. B. 2 : 3. C. 3 : 1. D. 3 : 2

Câu 29. Trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế (thống kê năm 2005), lao động chiếm tỉ trọng
lớn nhất thuộc về khu vực
A. Kinh tế Nhà nước
B. Kinh tế ngoài Nhà nước
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
D. Kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 30. Năm 2005, số dân hoạt động kinh tế của nước ta là (triệu người)
A. 41,52. B. 42,53. C. 43,52. D. 43,51

Câu 31. Phần lớn lao động nước ta chủ yếu trong khu vực
A. Công nghiệp – xây dựng B. Nông – lâm – ngư nghiệp
C. Dịch vụ. D. Thương mại, du lịch

Câu 32. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trung bình của cả nước năm 2005 lần lượt là (%)
A. 2,1 và 8,1. B. 8,1 và 2,1. C. 5,3 và 2,1. D. 8,1 và 1,1

Câu 33. Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị là (%)
A. 5,3. B. 9,3. C. 4,5. D. 1,1

Câu 34. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm tập trung chủ yếu ở

A. Miền núi. B. Thành thị. C. Nông thôn. D. Đồng bằng
Câu 35. Trong những năm gần đẩy, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động là vì
A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động
B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất
C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm
D. Nhằm đa dạng các loại hình đào tạo

Câu 36. Năm 2005, lao động trong khu vực nông, lâm, ngư chiếm (%)
A. 60,3. B. 57,3. C. 61,5. D. 34,5

Câu 37. Cho các nhận định sau
(1). Đa số lao động hoạt động ở khu vực ngoài nhà nước
(2). Lao động trong khu vực nông, lâm, ngư luôn luôn chiếm tỉ trọng cao
(3). Lao động hoạt động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đang tăng
(4). Tỉ lệ thiếu việc làm ở thành thị chiếm 5,3% năm 2005
Số nhận định sai là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3

Câu 38. Lao động ở khu vực I (nông, lâm, ngư nghiệp) chiếm tỉ trọng lớn do
A. Chính sách của nhà nước B. Ảnh hưởng của chiến tranh
C. Xuất phát điểm kinh tế nước ta thấp. D. Câu B + C đúng

Câu 39. Vùng có tỉ lệ thất nghiệp làm thấp hơn mức trung bình của cả nước là
A. Tây Nguyên. B. Tây Bắc
C. Đông Bắc. D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 40. Vùng có tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn mức trung bình của cả nước là
A. Đông Nam Bộ. B. Bắc Trung Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here