Bài Tập Trắc Nghiệm Giao Động Điều Hòa Cơ Bản và Nâng Cao Vật Lý 12 Có Đán Án

0
27
Rate this post

Sau khi tìm hiểu xong Dao Động Điều Hòa Định Nghĩa và Phương Pháp Giải Nhanh. Để nắm được chắc kiến thức hơn về phần Dao động điều hòa. Tinnhanh1s.com chọn lọc Bài Tập Trắc Nghiệm Giao Động Điều Hòa Cơ Bản và Nâng Cao Vật Lý 12 Có Đán Án. Bài viết này sẽ giúp các bạn học sinh nắm được chắc kiến thức hơn để giải nhanh và chính xác nhất,

Câu 1. Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của nó là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30cm/s là

A. 4cm.                  B. ± 4 cm.                   C. 16cm.                      D. 2cm.

Câu 2. Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng

A. 0,5 m/s.             B. 1,0 m/s.                  C. 2,0 m/s.                   D. 3,0 m/s.

Câu 3. Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là

A. –3 cm.               B. 3 cm.                      C. 4,24cm.                   D. –4,24cm.

Câu 4. Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

A. 2,0 s.                 B. 3,0 s.                      C. 0,5s.                        D. 1,0s.

Câu 5. Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos(2πt + π/3) (cm). Tốc độ của vật khi có li độ x = 3 cm là

A. 12,56 (cm/s).     B. 25,12 (cm/s).         C. 6,28 (cm/s).              D. 50,24 (cm/s).

Câu 6. Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π/3) (cm). Lấy π² = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là

A. –12,0 cm/s².       B. –120,0 cm/s².        C. 120,0 cm/s².             D. –60,0 cm/s².

Câu 7. Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = –3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.

A. v = 0,16 m/s và a = 48 cm/s².               B. v = 0,16 m/s và a = 0,48 cm/s².
C. v = 16 m/s và a = 48 cm/s².                  D. v = 0,16 cm/s và a = 48 cm/s².

Câu 8. Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của vật là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 = 50cm/s. Tần số của dao động điều hòa là

A. 10/π Hz.              B. 5/π Hz.                 C. π Hz.                        D. 10 Hz.

Câu 9. Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v = 20π cm/s. Chu kì dao động của vật là

A. 1,0 s.                   B. 0,5 s.                   C. 0,1 s.                         D. 5,0 s.

Câu 10. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2 m/s². Lấy π² = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

A. 10cm; 1s.             B. 1cm; 0,1s.          C. 2cm; 0,2s.                  D. 20cm; 2s.

Câu 11. Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

A. 4 cm.                    B. 8 cm.                  C. 16 cm.                        D. 2 cm.

Câu 12. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20 cm đến 28 cm. Biên độ dao động của vật là

A. 8cm.                     B. 24cm.                 C. 4cm.                           D. 2cm.

Câu 13. Vận tốc của một vật dao động điều hòa khi đi quan vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s². Chu kì dao động của vật là

A. 3,14s.                   B. 6,28s.                  C. 4,0 s.                         D. 2,0 s.

Câu 14. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

A. 2,5 m/s².               B. 25m/s².               C. 63,1m/s².                   D. 6,31 m/s²

Câu 15. Một chất điểm dao động điều hòa. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1 = 3cm và v1 = –60√3cm/s. Tại thời điểm t2 có li độ x2 = 3√2cm và v2 = 60√2cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng

A. 6cm; 20rad/s.       B. 6cm; 12rad/s.      C. 12cm; 20rad/s.         D. 12cm; 10rad/s.

Câu 16. Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A. x = 10cos (2πt + π/2) cm                      B. x = 10cos (2πt – π/2) cm
C. x = 10cos (πt – π/2) cm                        D. x = 20cos (πt + π/2) cm

Câu 17. Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A và chu kì T. Tại điểm có li độ x = A/2 tốc độ của vật là

A. πA/T.                   B. 0,5πA/T.                C. 1,5πA/T.                  D. πA√3/T.

Câu 18. Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hòa với biên độ và chu kì lần lượt là

A. 40 cm; 0,25s.      B. 40 cm; 1,57s.         C. 40 m; 0,25s.            D. 2,5 m; 1,57s.

Câu 19. Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hòa là v = 120cos 20t (cm/s), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t = 10/3 s, vật có li độ là

A. 3cm.                    B. –3cm.                     C. 3√3cm.                        D. –3√3cm.

Câu 20. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

A. tần số dao động.                                    B. chu kì dao động.
C. chu kì dao động riêng.                           D. tần số dao động riêng.

Câu 21. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2m/s2. Lấy  π2= 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

A. 10cm; 1s.              B. 1cm; 0,1s.             C. 2cm; 0,2s.             D. 20cm; 2s.

Câu 22 . Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là

A. 2,5cm.                   B. 5cm.                      C. 10cm.                    D. 12,5cm.

Câu 23. Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

    A. 4cm.                      B. 8cm.                      C. 16cm.                    D. 2cm.

Câu 24 . Phương trình dao động của một vật có dạng x = Acos2(ωt +π/4). Chọn kết luận đúng:

    A. Vật dao động với biên độ A/2.               B. Vật dao động với biên độ A.

C. Vật dao động với biên độ 2A                 D. Vật dao động với pha ban đầu π//4.

Câu 25 . Phương trình dao động của vật có dạng x = Asinωt + Acosωt. Biên độ dao động của vật là

A. A/2.                      B. A                           C. A2.                    D. A3.

Câu 26 . Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là

A. 8cm.                      B. 24cm.                    C. 4cm.                      D. 2cm.

Câu 27 . Chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng khi vật ở vị trí cân bằng là 30cm, khi lò xo có chiều dài 40cm thì vật nặng ở vị trí thấp nhất. Biên độ dao động của vật là

A. 2,5cm.                   B. 5cm.                      C. 10cm.                    D. 35cm.

Câu 28 . Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cân bằng lò xo giãn 3cm. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu lò xo bị nén 2cm. Biên độ dao động của con lắc là

A. 1cm.                      B. 2cm.                      C. 3cm.                      D. 5cm.

Câu 29 . Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng m = 1kg. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới sao cho lò xo dãn đoạn 6cm, rồi buông ra cho vật dao động điều hoà với năng lượng dao động là 0,05J. Lấy g = 10m/s2. Biên độ dao động của vật là

    A. 2cm.                      B. 4cm.                      C. 6cm.                      D. 5cm.

Câu 30 . Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

A. tần số dao động.                                     B. chu kì dao động.

C. chu kì riêng của dao động.                      D. tần số riêng của dao động

Trên đây là Bài Tập Trắc Nghiệm Giao Động Điều Hòa Cơ Bản và Nâng Cao Vật Lý 12 Có Đán ÁnHy vọng qua những bài tập trắc nghiệm trên bài đạt được kết quả cao nhất trong kỳ thi.

 

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here