Mẫu Biên Bản Công Trình Xây Dựng Và Những Hồ Sơ Cần Thiết Khi Nghiệm Thu

0
4129
nghiem-thu-cong-trinh-xay-dung
nghiem-thu-cong-trinh-xay-dung
2.9 (58.26%) 265 votes

Mẫu biên bản nghiệm thu công việc xây dựng là mẫu biên bản nghiệm thu được lập ra khi nghiệm thu công việc xây dựng công trình. Mẫu biên bản nghiệm thu công trình nêu rõ thông tin công trình, dự án, thành phần tham gia nghiệm thu, thời gian nghiệm thu, đánh giá công việc xây dựng… Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu biên bản nghiệm thu công việc xây dựng tại đây

Mẫu biên bản công trình xây dựng mới nhất 2019

Mẫu biên bản nghiệm thu công việc xây dựng

Nội dung cơ bản của Mẫu biên bản nghiệm thu công việc xây dựng như sau:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———————–

BIÊN BẢN
NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG

SỐ: ………………………..

Công trình: ……………………………………………………………………………………………….

Hạng mục: ……………………………………………………………………………………………….

1. Đối tượng nghiệm thu: ……………………(Ghi rõ tên công được nghiệm thu)…………..

2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu:

● Đại diện Ban quản lý Dự án (hoặc nhà thầu Tư vấn giám sát)

– Ông: ……………………………………… Chức vụ: ………………………………………………..

● Đại diện Nhà thầu thi công: ……………………………(Ghi tên nhà thầu)…………………….

– Ông: …………………………………… Chức vụ: ……………………………………………………

3. Thời gian nghiệm thu:

Bắt đầu: …..giờ ….. ngày….tháng….năm….

Kết thúc: ……giờ ….. ngày…..tháng….năm…..

Tại công trình: ……………………………………………………………………………………………..

4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:

a. Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:

– Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng.

– Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và những thay đổi thiết kế được phê duyệt:

Bản vẽ số: (Ghi rõ tên, số các bản vẽ thiết kế)

– Tiêu chuẩn, qui phạm xây dựng được áp dụng:

(Ghi rõ các tiêu chuẩn, qui phạm áp dụng)

– Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị được đưa vào sử dụng: (Xem thêm ở phần ghi chú)

– Nhật ký thi công, giám sát và các văn bản khác có liên quan.

b. Về chất lượng công việc xây dựng:

(Ghi rõ chất lượng công tác xây dựng có đạt hạy không đạt theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế và các tiêu chuẩn, qui phạm áp dụng hay không)

c. Các ý kiến khác nếu có:

5. Kết luận:

(Cần ghi rõ chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu để cho triển khai các công việc tiếp theo. Hoặc ghi rõ những sai sót (nếu có) cần phải sửa chữa, hoàn thiện trước khi triển khai các công việc tiếp theo).

CÁN BỘ GIÁM SÁT THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

Liệt kê tất cả các kết quả thí nghiệm vật liệu đưa vào sử dụng cho hạng mục được nghiệm thu, số phiếu thí nghiệm và do phòng thí nghiệm nào thực hiện; hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng vv…

* Gia công lắp đặt cốt thép gồm các kết quả thí nghiệm: Kéo thép, mối hàn, mối nối vv…

* Bê tông hoặc BTCT gồm các kết quả thí nghiệm: Xi măng, cát, đá, nước, cấp phối, vv…

* Xây lát gồm các kết quả thí nghiệm: Rọ đá, thảm đá, đá hộc, vải lọc, vv…

* Thi công đắp đất, cát công trình gồm: Thí nghiệm tại hiện trường (để xác định chiều dày lớp đắp, xác định số lượt đầm theo điều kiện thực tế, xác định độ ẩm tốt nhất của vật liệu đắp).

Hồ sơ nghiệm thu công trình xây dựng đầy đủ

Các bạn tham khảo bộ hồ sơ nghiệm thu đầy đủ của một công trình xây dựng nhé. Sẽ rất hữu ích cho các bạn làm xây dựng vì nội dung tài liệu bao gồm đầy đủ các form bảng biểu dùng cho thi công công trình từ giai đoạn khởi công đến khi hoàn thành công trình.

Hồ sơ nghiệm thu đầy đủ cho một công trình xây dựng

1. Danh mục tài liệu khởi công công trình

2. Lệnh khởi công

3. Biên bản bàn giao mốc vị trí, cao độ chuẩn – mặt bằng thi công

4. Biên bản họp công trường

5. Phiếu yêu cầu

6. Biên bản giao nhận hồ sơ

7. Báo cáo nhanh

8. Báo cáo tuần

9. Báo cáo tháng

10. Phiếu chấp thuận vật liệu và thành phẩm xây dựng

11. Phiếu chấp thuận thay đổi vật liệu/thành phẩm xây dựng

12. Phiếu lấy mẫu vật liệu tại hiện trường

13. Bảng theo dõi kết quả kiểm nghiệm đất

14. Bảng theo dõi kết quả kiểm nghiệm thép

15. Bảng theo dõi kết quả kiểm nghiệm bê tông

16. Chỉ dẫn thi công

17. Lắp đặt thiết bị chạy thử liên động có tải (phần nước)

18. Biên bản xử lý kỹ thuật

19. Chỉ thị công trường

20. Phiếu kiểm tra công tác sửa chữa

21. Phiếu yêu cầu nghiệm thu

22. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu chất lượng cọc BT trước khi đóng

23. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu chất lượng cọc BTCT trước khi ép – NB

24. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu chất lượng cọc BTCT trước khi ép – CB

25. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu chi tiết nối cọc – NB

26. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu chi tiết nối cọc – CB

27. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu công tác đóng cọc

28. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu công tác ép cọc

29. Báo cáo tổng hợp đóng cọc

30. Báo cáo tổng hợp ép cọc

31. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu công tác hố đào

32. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu công tác hố đào

33. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu công tác BT lót (nội bộ nhà thầu)

34. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu công tác BT lót (nội bộ nhà thầu)

35. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu công tác BT lót (giữa các bên)

36. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu công tác ván khuôn, cốt thép (nội bộ nhà thầu)

37. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu công tác ván khuôn, cốt thép (giữa các bên)

38. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu chất lượng BT

39. Biên bản kiểm tra cao độ hoàn thiện

40. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu công tác xây tường – NB

41. Nghiệm thu công tác xây dựng – Biên bản nghiệm thu công tác xây tường – CB

42. Biên bản nghiệm thu công tác tô trát – NB

43. Biên bản nghiệm thu công tác tô trát – CB

44. Biên bản nghiệm thu công tác tô đá rửa

45. Biên bản nghiệm thu công tác sơn nước

46. Biên bản nghiệm thu công tác láng nền

47. Biên bản nghiệm thu công tác lát nền

48. Biên bản nghiệm thu công tác lát nền

49. Biên bản nghiệm thu công tác ốp gạch

50. Biên bản nghiệm thu công tác lắp đặt cửa – NB

51. Biên bản nghiệm thu công tác lắp đặt cửa – CB

52. Biên bản nghiệm thu công tác lắp dựng trần – NB

53. Biên bản nghiệm thu công tác lắp dựng trần – CB

54. Biên bản nghiệm thu công tác gia công cấu kiện thép

55. Biên bản nghiệm thu công tác lắp dựng cấu kiện thép

56. Biên bản nghiệm thu công tác lợp mái

57. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng

58. Biên bản nghiệm thu công trình để đưa vào sử dụng

59. Bảng kê những thay đổi so với thiết kế đã được phê duyệt

60. Biên bản xác nhận thay đổi thiết kế

61. Biên bản phát sinh

62. Bảng kê những hư hỏng, sai sót

63. Bảng kê các khiếm khuyết chất lượng cần sửa chữa

64. Bảng kê các việc chưa hoàn thành

65. Biên bản kiểm tra hiện trường sự cố công trình xây dựng

66. Báo cáo nhanh sự cố công trình

67. Biên bản nghiệm thu đường ống điện

68. Biên bản nghiệm thu đường dây dẫn điện

69. Lắp đặt tĩnh thiết bị (phần điện)

70. Lắp đặt thiết bị chạy thử đơn động không tải (phần điện)

71. Lắp đặt thiết bị chạy thử liên động không tải (phần điện)

72. Lắp đặt thiết bị chạy thử liên động có tải (phần điện)

73. Biên bản nghiệm thu lắp đặt bãi tiếp địa

74. Bảng đo điện trở cách điện của cáp, dây dẫn

75. Bảng đo thông mạch, dây dẫn

76. Biên bản nghiệm thu đường ống nước

77. Lắp đặt tĩnh thiết bị (phần nước)

78. Lắp đặt thiết bị chạy thử đơn động không tải (phần nước)

79. Lắp đặt thiết bị chạy thử liên động không tải (phần nước)

80. Kế hoặch triển khai giám sát

81. Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng

82. Phiếu kiểm tra bản vẽ trước khi thi công

83. Bảng theo dõi – kiểm tra vật tư nhập vào công trình

84. Bảng theo dõi lấy mẫu bê tông tại hiện trường

85. Bảng theo dõi lấy mẫu thép tại hiện trường

86. Phiếu trình mẫu vật liệu điện

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here