Tổng Hợp 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Hóa Học Có Đáp Án (phần 2)

0
27

Tổng Hợp 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Hóa Học Có Đáp Án (phần 2)

 

Hóa học là bộ môn cần tính toán rất nhiều, đặc biệt không chỉ có câu hỏi thông thường mà cả những câu hỏi nâng cao. Tổng Hợp 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Hóa Học Có Đáp Án  được chúng tôi biên soạn bám sát chương trình sách giáo khoa môn Hóa Học . Nhằm giúp bạn củng cố lại kiến thức và vận dụng được phương pháp giải nhanh và chính xác nhất.

Dưới đây là, Tổng Hợp 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Hóa Học Có Đáp Án (phần 2)

 

Đề bài trắc nghiệm

 

Câu 1: Hỗn hợp A gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO cho khí CO dư đi qua A nung nóng phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn B hòa tan 13 vào dung dịch NaOH dư dược dung dịch C và chất rắn D. Chất rắn D gồm:

A, MgO, Fe, Cu,     B Mg, Fe, Cu,

C, Al2O3, MgO, Fe, Cu,    D, MgO, Fe3O4, Cu,

Câu 2: Cho các chất etyl axctat, alanin, ancol benzylic, axít acrylic, phenol, phenylamoni clorua, metyl arnin, p-creol. Số chất tác dụng được với dung địch NaOH trong điều kiện thích hợp là:

A. 3,    B. 5,    C.4.    D.6

Câu 3: Cho từ từ dung dịch chứa 0,015 mol HCl vào dung dịch chứa a mol K2CO3 thu được dung dịch X (không chứa HCl) và 0,005 mol CO2, Nếu cho từ từ dung dịch chứa a mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,015 mol HCl thì số mol CO2 thu được là:

A. 0,005    B. 0,0075    C. 0,015    D. 0 01

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 42 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch V và hỗn hợp gồm 0,14 mol N2O và 0,14 mol NO, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 143,08 gam hỗn hợp muối, số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là:

A. 0,49 mol.    B. 0,42 mol,    C. 0,30 mol    D. 0,35 mol.

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no, mạch hở, đơn chức (thuộc dãy đồng đẳng của axil acrylic) thu được 3,584 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O, Giá trị của m là:

A. 4.    B. 3,44,    C. 7,44,    D. 1,72,

Câu 6: Nếu phân loại theo cách tổng hợp, thì polime nào sau đây cùng loại với cao su buna ?

A . Tơ lapsan

B. Nilon-6,6

C. Poli(vinyl axetat)

D. Nhựa phenol-fomanđehit

Câu 7: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?

A. Tinh bột, xenlulozo, mantozo, chất béo, etylen glicol

B. Tinh bột, xenlulozo, saccaroza, glucozo, protein

C. Tinh bột, xenlulozo, saccarozo, protein, chất béo

D. Tinh bột, xenlulozo, saccarozo, fructozo, poli(vinyl clorua)

Câu 8: Cho một mẫu kim loại Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là:

A. 300 ml.    B. 150 ml    C. 60 ml    D. 75 ml

Câu 9: Cho 0,1 mol a-amino axit phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch A. Dung dịch A tác dụng vừa hết 600 ml dung dịch NaOH 0,5M. Số nhóm -NH2 và -COOH của α-amino axit lần lượt là:

A. 3 và 1.    B. 1 và 3.    C. 1 và 2.    D. 2 và 1.

Câu 10: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A. anilin, metyl amin, amoniac.

B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.

D. metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 11: Khi gang thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng ?

A. Tinh thể C là cực dương xảy ra quá trình khử

B. Tinh thể C là cực âm xảy ra quá trình khử

C. Tinh thể Fe là cực dương xảy ra quá trình khử

D. Tinh thể Fe là cực âm xảy ra quá trình khử

Câu 12: Cho m gam kali vào 250 ml dung dịch A chứa AlCl3 nồng độ x mol/lít, sau khi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít khí (đktc) và một lượng kết tủa. Tách kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn. Giá trị của X là :

A, 0,6M,    B. 0,15M.     C. 0,12M.    D. 0,55M.

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 35,05 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và KCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là:

A. 10,8     B. 28,7.    C. 82.55.    D. 71,75

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai ?

A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axít béo và glixcrol.

B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

Câu 15: Thủy phân hoàn toàn 0,1 moi một peptit X (mạch hở, được tạo bởi các a-amino axit có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 41,8. Số liên kết peptít trong 1 phân tứ X là :

A. 10.    B. 8.    C. 9.     D. 7.

Câu 16: Các chất trong hỗn hợp sau đều có tỉ lệ 1:1 về số mol. Hỗn hợp không tan hết trong nước là:

A. Na và Al.    B. Na và Al2O3.     C. Na2O và Al.     D. Na2O và Al2O3.

Câu 17: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy ?

A. CaSO4.2H2O     B. MgSO4.7H2O    C. CaSO4.H2O    D. CaSO4

Câu 18: Cho các chất sau : NaOH, NaHCO3, Na2SiO3, NH4Cl Al2O3 K2SO4. Số chất không bị nhiệt phân là:

A.2.    B. 3.    C. 4.    D 5

Câu 19: Cho hai muối X, Y thoả mãn các điều kiện sau :

X + Y → không xảy ra phản ứng

X + Cu → không xảy ra phản ứng

Y + Cu → không xảy ra phán ứng

X + Y + Cu → xảy ra phản ứng

X, Y là muối nào dưới đây ?

A. NaNO3 và NaHSO4     B. Mg(NO3)2 và KNO3

C. NaNO3 và NaHCO3     D. Fe(NO3)3 và NaHSO4

Câu 20: Tripeptit M và Tetrapeptit Q được tạo thành từ amino axil X mạch hở. Trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino. Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 18.67% Thủy phân hoàn toàn 8,265 gam hồn hợp K gồm M, Q trong HCl thu được 9,450 gam tripeptit M, 4,356 gam dipeptit và 3,750 gam X. Tỉ lệ về số mol cua tripeptit M và tetrapepht Q trong hỗn hợp K là:

A. 1: 2     B 3 : 2.     c 1: 1     D.2: 1

Câu 21: Dãy gồm các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

A. NaOH, Ca(OH)2, Na2SO4

B. NaCl, Ca(OH)2, Na3PO4.

C. Ca(OH)2, Na2CO2, Na3PO4.

D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc, nóng,

(b) Đun nhẹ dung địch Ca(HCO3)2.

(c) Cho màu nhôm vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với muối NaCl (rắn), đun nóng

(e) Cho silic tác dụng với dung dịch NaOH đặc.

(f) Cho mẩu nhôm vào axit sunfuric đặc nguội.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra chất khí là

A. 5.    B.2.    C 3.    D.4.

Câu 23: Dung dịch nào dưới đây có thể phân biệt được 3 hỗn hợp : Al- Fe ; Al2O3 Al ; Fe-Al2O3 ?

A- HCl    B.NH3    C.NaOH    D. HNO3

Câu 24: Thuỷ phân một lượng saccarozo, trung hoà dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp X gồm các gluxit. Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau :

Phần (1) : Tác dụng với một lượng dư H2 (Ni, t°) thu được 14,56 gam sobitol

Phần (2) : Hoà tan vừa đúng 6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

Hiệu suất của phản ứng thủy phân saccarozo là :

A 60%.    B. 80%.    C. 50%.    D. 40%.

Câu 25: Có 5 dung dich chứa lần lượt các chất sau đây : Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Al(NO3)3, AgNO3, Fe(NO3)3. Chỉ dùng dung dịch KOH có thể nhận ra được mấy dung dịch ?

A. 2    B. 3    C.4    D.5

Câu 26: Điện phân dung dịch chứa a mol NaCl và b mol CuSO4 (a < b) với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Khi toàn bộ Cu2+ bị khử hết thì thu được V lít khí ở anot (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là:

A. V = 11,2(b – a).    B. V = 22,4(b – 2a).

C. V = 5,6(a + 2b).    D. 22.4b

Câu 27: Một este X (không có nhóm chức khác) có khối lượng phân tử nhỏ hơn 160 đvC. Lấy 1,22 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1 M. Cô cạn dung dịch thu được phần hơi chỉ có H2O và phần rắn có khối lượng X gam. Đốt cháy hoàn toàn chất rắn này thu được CO2,H2O và y gam K2CO3. Giá trị của X và y lần lượt là:

A. 2,16 và 2,76.    B. 2,16 và 1,38.    C. 2,34 và 1,38.    D. 2,34 và 2,76.

Câu 28: Cho kim loại Ba vào các dung dịch riêng biệt sau : NaHCO3(X1) ; CuSO4(X2) (NH4)2CO3 (X3) ; NaNO3 (X4) ; MgCl2 (X5); KCl (X6).

Các dung dịch không tạo kết tủa là

A. X1, X4, X5.     B.X1, X3,X6.     C.X4, X6. D. X1, X4, X6

Câu 29: Cho phản ứng sau : aMg + bHNO3 → cMg(NO3)2 + 2NO + N2O + dH2O. Giá trị của b là

A.12.     B. 30.     C. 18.     D. 20.

Câu 30: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

A. Tính oxi hoá của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+ ,H+, Cu2+, Ag+

B. Fe2+ oxi hoá được Cu.

C. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.

D. Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.

Câu 31: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất 2. Đun Z với dung dịch H2SO4đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2.

B. Chất làm mất màu nước brom.

C. Chất T không có đồng phân hình học.

D. Chất X phản ứng với H2 ( Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 :3

Câu 32: Cho glucozo lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,3M (D = 1,05 g/ml) thu được hai muối với tổng nồng độ lả 3,21 %. Khối lượng glucozơ đã dùng là

A. 67,5 gam.     B. 96,43 gam.     C.135 gam.     D. 192,86 gam

Câu 33: Trong số các hợp chất sau đây, có bao nhiêu chất tác dụng đồng thời với NaOH và H2SO4 ?

CH3-CH(NH2)-COOH ; CH2(NH2)-CH2-COOH ;

CH3-CH2-COONH4; CH3NH3NO3 ; (C2H5NH3)2CO3.

A. 2    B. 3    C. 4    D. 5

Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:

A. 16,5 gam.    B. 14,3 gam.    C. 8,9 gam.    D. 15,7 gam.

Câu 35: Trong một cốc nước cứng chỉ chứa a mol Ca2+ và b mol HCO3 . Nếu chỉ dùng nước vôi trong, nồng độ Ca(OH)2 pM để làm giảm độ cứng của cốc thì người ta thấy khi thêm V lít nước vôi trong vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất. Biểu thức tính V theo a, p là:

Bài tập trắc nghiệm Hóa 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Hóa 12

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ca, y mol CaC2 và z mol Al4C3 vào nước thì thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y, z là:

A. x + y = 2z.     B. x + y = 8z.    C. x + y-4z.    D. x + 2y = 8z.

Câu 37: Đốt a mol X là este 3 chức của glixerol và 3 axit đơn chức thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b – c = 4a. Hiđro hoá m gam X cần 5,6 lít H2 (đktc) thu được 32,5 gam X’. Nếu đun m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được bao nhiêu gam muối khan ?

A. 19,5     B. 19,0     c. 36,0     D. 35,5

Câu 38: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân từ C9H16O4, khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được một muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng sản xuất tơ nilon-6,6. Số công thức cấu tạo của X là:

A. 1.     B. C.     C. 3.     D. 4.

Câu 39: Cho các phát biểu sau :

(1) Chất béo có bản chất là este.

(2) Tơ nilon, tơ capron, tơ enang chỉ điều chế được bằng phản ứng trùng ngưng.

(3) Vinyl axetat không điều chế trực tiếp được từ axit và rượu tương ứng.

(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 độc) tạo thành m-đinitrobenzen.

(5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin.

Trong các phát biểu trên, các phát biểu đúng là

A. (1), (2), (4).

B. (2), (3), (4).

C. (1), (4), (5).

D. (1), (3), (4).

Câu 40: Để phân biệt các este riêng biệt : metyl axctat, vinyl fomat, rnetyl acryiat, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây ?

A. Dùng dung dịch NaOH, đun nhẹ, dùng dung dịch brom.

B. Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch AgNO3/NH3.

C. Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng dung dịch brom.

D. Dung dung dịch nước brom, dùng dung dịch axit H2SO4 loãng.

Câu 41: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn:

A. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

B. sắt đóng vai trò catot và ion H++ bị oxi hoá.

C. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.

D. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

Câu 42: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2 ;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)2 và HNO3 ;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl ;

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hoá là :

A. 3.    B. 2.    C. 1.     D.4.

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vửa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

A. 9,52.    B. 10,27.    C. 8,98.    D. 7,25.

Câu 44: Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến sắt cần vừa đú 2,24 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được là :

A. 15 gam.    B. 16gam.     C. 17gam.     D. 18 gam

Câu 45: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Zn vào đung dịch AgNO3 ;

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(3) Cho Na vào dung địch CuSO4 ;

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Trong các thí nghiệm trên, các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A, (3) và (4),     B. (l) và (2).     C. (2) và (3).     D. (1) và (4).

Câu 46: Đốt cháy 1 1 ,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra m hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2(đktc) đã tham gia phản ứng là:

A, 8,96 lit.    B. 6,72 lít.     C. 17,92 lít.    D. 11,20 lít.

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chết) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại M là:

A. Be.     B. Cu.     C. Ca.     D. Mg.

Câu 48: Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 (0,05 mol) và NaCl bằng dòng điện có cường độ không đối bằng 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y và khi ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc). Dung dịch Y hoà tan tối đa 0,8 gam MgO. Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là:

A. 6755.    B. 772.    C. 8685.    D. 8425.

Câu 49: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?

A. 9,5    B. 8,5.     C. 8,0.    D. 9,0.

Câu 50: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2). X và Y đều có tính chất lưỡng tính. Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu dược 4,48 Ht khi Z (Z là hợp chất vô cơ). Mặt khác, khi cho nì gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lit khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm hai chất vô cơ. Thể tích các khí đều đo ở đktc. Giá trị của m là :

A. 20,5.    B. 22,4.     C. 23,1    D. 21

Câu 51: Dãy kim loại nào dưới đây bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội ?

A. Fe, Al, Cr     B. Fe, Al, Ag    C. Fe, Al, Cu     D. Fe, Zn, Cr

Câu 52: Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây?

A. Fe(NO3)2     B. Fe(NO3)3

C. Fe(NO2)2, Fe(NO33, AgNO3    D. Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 53: Cho hỗn hợp bột Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng vần còn bột Fe dư. Dung dịch thu được chứa chất tan là

A. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2.    B. Fe(NO33)3, HNO3, Cu(NO3)2.

C. Fe(NO3)2.    D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

Câu 54: Hỗn hợp bột X gồm a gam Fe, b gam Cu và c gam Ag. Cho X vào dung dịch chỉ chứa một chất tan Y và khuấy kĩ, sau khi kết thúc phản ứng thu được c gam kim loại. Chất tan Y là

A. AgNO3.    B. HCl.    C Fe2(SO4)3.     D.CuCl2.

Câu 55: Hỗn hợp bột rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A. HCl (dư).    B. NaOH (dư).     C. AgNO3 (dư).    D. NH(dư),

Câu 56: Cho hỗn hợp FeS và FeS2 tác dụng vớí dung dịch HNO3 loãng dư thu dung dịch A chứa các ion nào sau đây ?

Bài tập trắc nghiệm Hóa 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Hóa 12

Câu 57: Dãy các chất và dung dịch nào sau đây khi tác dụng với Fe dư thu được sản phẩm cuối cùng là Fe(II) ?

A. dung dịch HCl, dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3 loãng

B. khí Cl2, dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 loãng

C. dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3, dung dịch H2SO4 đặc, nguội

D. dung dịch NaOH, O2 (không khí ẩm), H2SO4 loãng

Câu 58: Hai chất nào sau đây tác dụng được với nhau tạo ra được Fe(NO3)3?

A. Fe + HNO3 đặc, nguội    B. Fe + Cu(NO3)2

C. Fe(NO3)3 + Cl2    D. Fe + Fe(NO3)2

Câu 59: Cho các chất Cu, Fe, Ag vào cốc dung dịch HCl, CuSO4, Fe(NO3)2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

A. 5    B. 2    C. 3    D. 4

Câu 60: Cho dãy các chất : FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe3O4 , Fe23. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

A.3    B. 5.    C. 4.    D. 6.

Câu 61: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

Fe + O2 −to→ (A)     (1) (C) + NaOH → (E) + (G)    (4)

(A) + HCl → (B) + (C) + H2O (2) (D) + ? + ? → (E)     (5)

(B) + NaOH → (D) + (G)    (3) (E) −to→ (F) + ?     (6)

Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là

A. Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3. B. Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3.

C. Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3. D. Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3.

Câu 62: Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên biểu diễn một phản ứng) ?

A. FeS2 → Fe(NO3)2 →Fe(OH)2 →Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe.

B. FeS2 → FeO → FeSO4 → Fe(OH)2 →FeO → Fe.

C. FeS2 → Fe(NO3)2 → FeCl3→ Fe(OH)2 → Fe2O3→ Fe.

D. FeS2 → Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 → Fe(NO3)3 → Fe(OH)2 → Fe.

Câu 63: Hoà tạn hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phàn ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là

A. 11,2.    B.0,56.    C. 5,60.    D. 1 12.

Câu 64: Cho a gam bột sắt tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 560 ml một chất khí (đktc). Nếu cho a gam bột sắt tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư thì thu được m gam một chất rắn. Giá trị m là

A. 1,4.     B.2,8.    C. 1,6.    D. 3,2.

Câu 65: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1568 lít khí CO2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là

A. 0,82%    B. 0,84%.    C. 0,88%.    D. 0,86%.

Câu 66: Cho 40,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 (tỉ lệ mol 3:1) vào dung dịch HNO3 loãng, nỏng thu dược khí NO và còn lại 2,8 gam Fe chưa tan. Thể tích khí NO thoát ra (đktc) là (biết NO là sản phẩm khứ duy nhất của HNO3)

A. 4,48 lít.    B. 2,24 lit.    C. 6,35 lít.    D3,36 lít

Câu 67: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung nóng. Sau một thời gian, khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là 5,5 gam. Cho khí đi ra khỏi ống sứ hấp thụ vào nước vôi trong dư, thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của m là:

A.6,30.     B 6,50,    C. 6.94     D.7,10.

Câu 68: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 0,24 mol và Cu2S vào dung dich HNO3 vừa đủ thu được dung địch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít đktc; khí NO duy nhất. Giá trị của V là

A, 34,048.    B. 35,840.    C. 31,360.    D, 25,088.

Câu 69: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong 200 ml dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X và 2,24 lít khí H2 (đktc). Thêm 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào X, thu được 28,7 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch H2SO4 ban đầu là

A. 0,7M.    B. 1,4M.    C. 0,8M.    D. 1,0M.

Câu 70: Cho m gam bột Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m gam và V lít khí nâu đỏ duy nhất (đktc). Giá trị của m và V lần lượt là

A. 33,07 ; 4,48.    B. 14,4 ; 4,48.    C. 17,45 ; 3,36.    D. 35,5 ; 5,6.

Câu 71: Crom dễ phản ứng với

A. dung dịch HCl loãng nguội.    B. dung dịch HNO3 đặc nguội.

C. dung dịch NaOH đặc nóng.    D. dung dịch H2SO2 loãng nóng.

Câu 72: Trong phản ứng :

Bài tập trắc nghiệm Hóa 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Hóa 12

X có thể là chất nào sau đây ?

A. SO2.    B. S.    C. H2S.    D. SO42-

Câu 73: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không đúng ?

A. K2Cr2O7 + 2KOH → 2 K2Cr2O4 + H2O

B. K2Cr2O7 + H2SO4 đặc → K2Cr2O4 + 2CrO3 + H2O

C. 2 K2Cr2O4+ H2SO4 loãng → K2Cr2O7 + K2SO4

D. 2 K2Cr2O4 + 2HCl đặc → K2Cr2O7+ 2KCl + H2O

Câu 74: Cho sơ đồ sau :

Bài tập trắc nghiệm Hóa 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Hóa 12

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A. K2Cr2O7, K2Cr2O4, Cr2(SO4)3    B. K2Cr2O4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3

C. KCrO2, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3    D. KCrO2, K2Cr2O4, CrSO4

Câu 75: Hiện tượng nào dưới đây đã mô tả không đúng?

A. Cho chấi rắn CrO3 vào dung dịch NaOH dư thì thu được dung dịch có mầu vàng,

B, Thêm dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch K2Cr2O4 thì dung dịch chuyển từ mầu vàng sang màu da cam,

C, Thêm lượng dư NaOH với dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyến từ màu da cam sang màun vàng,

D, Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng sau đó kết tủa tan dần.

Câu 76: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A, Hợp chất Cr(II) có tính khử dặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh.

B, Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính lưỡng tính.

C, Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH.

D, Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

Câu 77: Để oxi hoá hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2Cr2O4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiếu Cl2 và KOH tương ứng là

A. 0,015 mol và 0,04 mol.    B. 0,015 mol và 0,08 mol.

C. 0,03 mol và 0,08 mol.    D. 0,03 mol và 0,04 mol.

Câu 78: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần % theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn)

A, 20,33%.    B. 66,67%.    C. 50,67%.     D. 36,71%.

Câu 79: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với dung dịch HCl dư thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A.7,84.    B. 4,48.    C. 3.36.    D. 10,08.

Câu 80: Cho 100,0 ml dung địch NaOH 4,OM vào 100,0 ml dung dịch CrCl3, thu được 10,3 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch CrCl3 là

A, 1,00M    B. 1.25M.    C. 1,20M.    D. 1,40M

Câu 81: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3. Công thức cáu tạo của este đó là:

A. HCOOC2H5    B. CH3COOCH3    C. HCOOC3H7    D. C2H5COOCH3

Câu 82: Etyl axetat được điều chế từ phản ứng giữa axit axetic và:

A. CH2=CH-OH    B. CH2=CH2     C. C2H5OH     D. C2H4(OH)2

Câu 83: Chất X có công thức phân tử là C8H8O2. Xà phong hoá X trong NaOH thu được dung dịch chứa 2 muối. số công thúc cấu tạo của X thoả mãn là:

A. 2    B. 4    C. 5    D. 3

Câu 84: Đun nóng 14,8 gam hỗn hợp X gồm (CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH) trong 100 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thì thu được 4,68 gam hỗn hợp 2 ancol (tỉ lệ mol 1:1) và m gam muối. Giá trị của m là:

A. 14,96    B. 18,28    C. 16,72    D. 19,72

Câu 85: Thành phần của dầu mau khô để pha sơn là triglixerit của các axit béo không no oleic và lioneic. Số triglixerit có thể thu được thừ hai axit béo đó với glixerol là:

A. 6    B. 3    C. 5    D. 4

Câu 86: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dunh dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

A. 17,8 gam     B. 19,64 gam    C. 14,84 gam    D. 16,88 gam

Câu 87: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A. Glucozo, glixerol, saccarozo, etyl axetat

B. Glucozo, glixerol, saccarozo, ancol etylic

C. Glucozo, glixerol, saccarozo, axit axetic

D. Glucozo, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

Câu 88: Cho các chất sau: amilozo, amilopectin. Saccarozo, xenlulozo, glucozo, fructozo. Số chất bị thuỷ phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là:

A. 6     B. 3     C. 5    D. 4

Câu 89: Thực hiện phản ứng thuỷ phân 16,2 gam xenlulozo trong môi trường axit, sau một thời gian phản ứng, đem trung hoà axit bằng kiềm, sau đó lấy hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với AgNO3/NH3 thì thu được 16,2 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng tuỷ phân là:

A. 50%    B. 75%     C. 66,67%    D. 80%

Câu 90: Lên men 270 gam tinh bột thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất của quá trình lên men tạo nên ancol etylic là:

A. 50%     B. 70%     C. 60%     D. 80%

Câu 91: Cho các amin sau:

(1) CH3-CH(CH3)-NH2

(2) H2 N-CH2-CH2-NH2

(3) CH3-CH2-CH2-NH-CH3

Trong các amin trên, amin bậc một là:

A. (1), (2)    B. (1), (3)    C. (2), (3)    D. (2)

Câu 92: Cho 50 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M, cô cạn dung dịch thu dược 79,2 gam muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

A. 200ml    B. 20ml    C. 40ml    D. 400ml

Câu 93: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH, H2NC5H9(NH2)COOH. Dãy chỉ gồm các chất làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là:

A. CH3NH2, H2NC5H9(NH2)COOH

B. C6H5NH2, CH3NH2

C. C6H5OH, CH3NH2

D. CH3COOH, CH3COOH

Câu 94: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl thu được muối Y. 0,1 mol muối Y phản ứng vừa đử với 0,3 mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam. Công thức của X là:

A. H2N-C3H5(COOH)2

B. (H2N)2C3H5-COOH

C. H2N-C2H4-COOH

D. H2N-C2H3(COOH)2

Câu 95: Cho peptit X có công thức : Ala-Gly-Glu-Ala-Gly. Thuỷ phân không hoàn toàn X có thể thu được bao nhiêu đipeptit?

A. 2    B. 4    C. 5    D. 3

Câu 96: Cho 1 mol peptit X mạch hở coa phân tử khối là 461 gam/mol. Thuỷ phân X (xúc tác enzim) thu được hỗn hợp các α-amino axit có tổng khối lượng mol là 533 gam/mol. X thuộc loại

A. Pentapeptit     B. Tetrapeptit    C. Hexapeptit    D. Tripeptit

Câu 97: Tơ nilon-6 thuộc loại tơ nào sau đây:

A. Tơ nhân tạo     B. Tơ tự nhiên     C. Tơ poliamit    D. Tơ polieste

Câu 98: Các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2 và C6H5CH=CH2

B. CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2

C. CH2=CH-CH=CH2 và lưu huỳnh

D. CH2=CH-CH=CH2 và CH3-CH=CH2

Câu 99: Cho các polime sau: (1) poli(metyk metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat). Các polime là sản phẩm của quá trình trùng ngưng là:

A. (1), (3), (6)

B. (1), (2), (3)

C. (1), (3), (5)

D. (3), (4), (5)

Câu 100: Cứ 1,05 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết 0,8 gam brom trong CCl4. Tỉ lệ mắt xích butadien và stiren trong cao su buna-S là:

A. 2:3    B. 1:2    C. 2:1    D. 3:5

 

Đáp án

1-A 2-D 3-B 4-A 5-B
6-C 7-C 8-D 9-C 10-D
11-A 12-A 13-C 14-A 15-D
16-B 17-C 18-C 19-A 20-C
21-C 22-A 23-C 24-D 25-D
26-C 27-B 28-C 29-C 30-B
31-C 32-B 33-C 34-B 35-A
36-A 37-D 38-C 39-D 40-C
41-A 42-C 43-C 44-B 45-D
46-D 47-D 48-C 49-A 50-D
51-A 52-D 53-C 54-C 55-A
56-C 57-A 58-C 59-D 60-B
61-C 62-C 63-D 64-C 65-B
66-B 67-A 68-B 69-A 70-B
71-D 72-D 73-D 74-B 75-D
76-B 77-B 78-D 79-A 80-B
81-A 82-C 83-B 84-B 85-A
86-A 87-V 88-D 89-B 90-C
91-A 92-D 93-A 94-A 95-D
96-A 97-C 98-B 99-D 100-A

 

Tải Tổng Hợp 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Hóa Học Có Đáp Án (Phần 2) TẠI ĐÂY

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here