TỔNG HỢP 140 CÂU TRẮC NGHIỆM PHẦN ĐỊA LÍ VÙNG KINH TẾ 2018

0
28
Rate this post

Thi trắc nghiệm môn địa lí kỳ thi THPT Quốc gia mới được áp dụng 1 năm. Điều này khiến nhiều bạn còn bỡ ngỡ với dạng đề này. Việc tìm kiếm tài liệu và bài tập để ôn là một điều thiết yếu. Nhưng bạn không biết tìm ôn thi thpt quốc gia môn địa, tài liệu ôn thi môn địa lý lớp 12, ôn thi đại học môn địa lý 2018, tài liệu ôn thi đại học môn địa lý, đề cương ôn thi tốt nghiệp môn địa, tài liệu ôn thi địa lý 2018, kiến thức trọng tâm địa lý 12, tài liệu ôn thi thpt quốc gia môn địa lý 2018 ở đâu.

Sau đây Tinnhanh1s.con chia sẻ đến bạn TỔNG HỢP 140 CÂU TRẮC NGHIỆM PHẦN ĐỊA LÍ VÙNG KINH TẾ

BÀI 32. VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

Câu 1. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm mấy tỉnh?

A. 13 tỉnh. B.14 tỉnh. C. 15 tỉnh. D. 16 tỉnh.

Câu 2. Các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta là:

A. Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang.
B. Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.
C. Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái.
D. Sơn La, Điện Biên,Phú Thọ, Hà Giang.

Câu 3. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Hải Dương. B. Tuyên Quang. C.Thái Nguyên. D. Hà Giang.

Câu 4. Diện tích tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng bao nhiêu phần trămdiện tích tự nhiên cả nước?

A. 20,5%. B. 30,5%. C. 40,5%. D. 50,5%.

Câu 5. Số dân ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2006 là hơn:

A. 11 triệu người. B. 12 triệu người. C. 13 triệu người. D. 14 triệu người.

Câu 6. Ý nào sau đây không đúng với vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Gồm hai vùng Đông Bắc và Tây Bắc.
B. Diện tích lớn nhất nước ta ( trên 101 nghìn km2).
C. Chiếm 30,5% số dân cả nước.
D. Gồm có 15 tỉnh.

Câu 7. Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng thuận lợi cho việc giao lưu với các vùng khác trong
nước và xây dựng nền kinh tế mở, nhờ có:

A. Vị trí địa lí đặc biệt.
B. Mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư, nâng cấp.
C. Nông phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.
D. Cả A và B đúng.

Câu 8. Ý nào sau đây không đúng với dân cư-xã hội của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Là vùng thưa dân.
B. Có nhiều dân tộc ít người

C. Cơ sở vật chất kĩ thuật đã có nhiều tiến bộ.
D. Là vùng có căn cứ địa cách mạng.

Câu 9. Mật độ dân số ở miền núi của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là khoảng:

A. 50-100 người/km2. B. 100-150 người/km2
C. 150-200 người/km2 D. 1200-250 người/km2.

Câu 10. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.
B. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.
C. Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn).
D. Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

Câu 11. Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp thứ mấy của cả nước?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

Câu 12. Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng chủ yếu là:

A. Cây cân nhiệt và ôn đới. B. Cafe, cao su, rau màu
C. Cây dược liệu, cây cận nhiệt và ôn đới. D. Cây chè, cây công nghiệp ngắn ngày

Câu 13. Tỉnh nào của vùng giáp với biển?

A. Quảng Ninh. B. Lạng Sơn. C. Móng Cái. D. Hải Phòng

Câu 14. Sản lượng khai thác than của vùng, nhất là Quảng Ninh đạt:

A. 30 triệu tấn/ năm. B. 3 tỉ tấn/ năm. C. 30 nghìn tấn/ năm. D. 3 vạn tấn/ năm

Câu 15. Hệ thống thủy năng trên sông Hồng chiếm bao nhiêu trữ năng thủy diện của cả nước?
A. 1/3. B. 2/3. C. 3⁄4 D. 4/5

Câu 16. Vùng Đông Bắc có mùa đông lạnh và sớm nhất nước ta là do:

A. Địa hình núi cao.
B. Chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
C. Ảnh hưởng của độ cao dãy chắn Hoàng Liên Sơn
D. Mùa đông sâu sắc, biển mang hơi ẩm

Câu 17. Trung du miền núi Bắc bộ là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước, năm 2000 diện tích trồng
chè vùng này chiếm:

A. 50% B. 60% C. 65% D. 70%

Câu 18. Thiếc và Bôxit phân bố ở:

A. Lạng Sơn. B. Cao Bằng. C. Lào Cai. D. Thái Nguyên

Câu 19. Cảng nước sâu Cái Lân thuộc tỉnh:

 

A. Hải Phòng. B. Quảng Ninh. C. Lạng Sơn. D. Thanh Hóa
Câu 20. Đất chủ yếu ở Trung du miền núi Bắc bộ là:
A. Đất feralit trên đá vôi. B. Đất feralit trên đá badan
C. Đất xám bạc màu trên thềm phù sa cổ. D. Đất đồng cỏ và đất pha cát

BÀI 35. VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ Ở ĐBSH

Câu 1. Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố?

A. 10. B. 11. C. 12. D. 13.

Câu 2. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

A. Vĩnh Yên. B. Bắc Giang. C. Hưng Yên. D. Ninh Bình.

Câu 3. Diện tích tự nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng khoảng:

A.12 nghìn km2 B. 13 nghìn km2 C. 14 nghìn km2 D. 15 nghìn km2

Câu 4. Số dân của vùng đồng bằng sông Hồng năm 2006 là:

A.16,2 triệu người. B.17,2 triệu người.
C. 18,2 triệu người. B. 19,2 triệu người.

Câu 5. Tỉ lệ diện tích tự nhiên và dân số của vùng đồng bằng sông Hồng trong tổng diện tích tự nhiên
và dân số nước ta năm 2006 lần lượt là:

A. 4,5% và 21,6%. B. 30,5% và 14,2%.
C. 15,6% và 12,7%. C. 13,4% và 10,5%.

Câu 6. Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

A. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
B. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
C. Giáp Vịnh Bắc Bộ ( Biển Đông ).
D. Giáp với Thượng Lào.


Câu 7. Tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng đồng bằng sông Hồng là:

A. Khí hậu. B. Đất. C. Nước. D. Khoáng sản

Câu 8. Diện tích đất nông nghiệp của vùng đồng bằng sông Hồng chiếm bao nhiêu phần trăm diện
tích đất tự nhiên?

A.51,2%. B. 54,2%. C. 57,2% D. 59.2%.

Câu 9. Đất nông nghiệp có độ phì cao và trung bình ở vùng đồng bằng sông Hồng chiếm khoảng:

A. 50%. B. 60% C. 70% D. 80%.

Câu 10. Trong cơ cấu sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng, loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất?

A.Đất ở. B. Đất chuyên dùng. C. Đất nông nghiệp. D. Đất chưa sử dụng, sông suối.

 

Câu 11. Cơ cấu kinh tế ở Đồng Bằng sông Hồng đang có sự chuyển dịch:

(1). Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III
(2). Trước năm 1990, khu vực 1 chiếm tỉ trọng cao nhất là gần 50%
(3). Năm 2005, khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất là 45%
(4). Chuyển dịch tích cực nhưng còn chậm

Số câu trả lời đúng là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1

Câu 12. Trong nội bộ ngành ở khu vực I, Đồng bằng sông Hồng có sự thay đổi như thế nào?

A. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
B. Giảm tỉ trọng ngành thủy sản, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
C. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.
D. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.

Câu 13. Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với:

A. Trung du miền núi Bắc bộ B. Bắc Trung Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Cả B và C

Câu 14. Hai trung tâm công nghệp có quy mô lớn ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:

A. Hà Nội và Bắc Ninh. B. Hà Nội và Nam Định
C. Hà Nội và Hải Phòng. D. Hà Nội và Hà Đông

Câu 15. Hậu quả của sức ép về dân số đối với sự phát triển kinh tế xã hội của vùng là:

A. Diện tích đất bình quân đầu người thấp nhất cả nước và đang có xu hướng giảm
B. Ô nhiễm môi trường, việc làm, dịch bệnh,…phát sinh
C. Chi phí đầu tư vào giải quyết các vấn đề liên quan phát sinh, kinh tế chậm tăng trưởng.
D. Cả A, B, C đều đúng.

Cau 16 Đường bờ biển Đồng bằng sông Hồng dài:

A. 400 km. B. 500 km. C. 600 km. D. 700 km

Câu 17. Câu nào sau đây đúng khi nói về đất nông nghiệp của vùng:

A. Diện tích khoảng 760.000 ha (chiếm 51,2%),
B. Chiếm 70% có độ phì cao và trung bình, có giá trị lớn về sản xuất nông nghiệp.
C. Tỉ lệ đất nông nghiệp đã được sử dụng rất cao tới gần 82,5%.
D. Tất cả ý trên đều đúng.

Câu 18. Đá vôi tập trung nhiều ở 3 tỉnh nào?

A. Hải Phòng, Hà Nam, Ninh Bình. B. Hà Nội, Thái Bình, Hà Nam

C. Hải Phòng, Bắc Ninh, Hưng Yên D. Hải Phòng, Thái Bình, Hưng Yên

Câu 19. Bình quân đất nông nghiệp trên đầu người của vùng thấp, khoảng:

A. 0,03 ha/ người. B. 0,04 ha/ người. C. 0,05 ha/ người. D. 0,06 ha/ người

Câu 20. Mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng là:

A. 1225 người/km2 B. 1255 người/km2 C. 1235 người/km2 D. Cả ba đều sai

BÀI 36. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI Ở BẮC TRUNG BỘ

Câu 1. Vùng Bắc Trung Bộ gồm mấy tỉnh?

A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.

Câu 2. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A. Hà Tĩnh. B. Thanh Hóa. C. Quảng Ngãi. D. Quảng Trị.

Câu 3. Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là:

A. Dãy núi Hoàng Sơn. B. Dãy núi Bạch Mã.
C. Dãy núi Trường Sơn Bắc. C. Dãy núi Trường Sơn Nam.


Câu 4. Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do sự có mặt
của:

A. Dãy đồng bằng hẹp ven biển.
B. Dãy núi Trường Sơn Bắc.
C. Dãy núi Hoàng Sơn chạy theo hướng Bắc-Nam.
D. Dãy núi Bạch Mã.

Câu 5. Khí hậu của vùng Bắc Trung Bộ có đặc điểm là:

A. Còn chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc về mùa đông.
B. Chịu ảnh hưởng mạnh của gió phơn Tây Nam về mùa hạ.
C. Thể hiện rõ tính chất cận xích đạo.
D. Câu A và B đúng.

Câu 6. Tài nguyên khoáng sản có giá trị của vùng Bắc Trung Bộ là:

A. Sắt, thiếc, chì, kẽm, niken, bôxít, titan, đá vôi, sét, đá quý.
B. Vàng, niken, đồng, bôxít, titan, mangan, đá vôi, sét.
C. Than, sắt, thiếc, chì, kẽm, đồng, apatit, đá vôi, sét.
D. Crômit, thiếc, sắt, đá vôi, sét, đá quý.

Câu 7. Các hệ thống sông nào của vùng Bắc Trung Bộ có giá trị lớn về thủy lợi, giao thông thủy ( ở
hạ lưu ) và tiềm năng thủy điện?

A. Hệ thống sông Gianh, sông Chu.

 

B. Hệ thống sông Mã, sông Cả.
C. Hệ thống sông Đà, Sông Hồng.
D. Hệ thống sông Gianh, sông Cả.

Câu 8. Các đồng bằng có diện tích lớn hơn cả của vùng Bắc Trung Bộ là:
A. Bình-Trị-Thiên.
B. Thanh-Nghệ-Tĩnh.
C. Nam-Ngãi-Định.
D. Phú-Khánh.

Câu 9. Với diện tích gò đồi tương đối lớn, Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển:
A. Kinh tế vườn rừng.
B. Trồng cây hoa màu lương thực.
C. Chăn nuôi gia súc lớn.
D. Câu A và C đúng.

Câu 10. Ven biển của vùng Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển:
A. Khai thác dầu khí.
B. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
C. Trồng cây công nghiệp lâu năm.
D. Tất cả các ý trên.

Câu 11. Điều kiện đề phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là:
A. Đường bờ biển dài, nhiều bãi cá, bãi tôm
B. Nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
C. Là vùng duy nhất có sản lượng thủy sản dồi dào
D. Cả A và B đúng.

Câu 12. Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải sẽ tạo ra bước ngoặt quan trọng để hình thành cơ
cấu kinh tế của vùng vì:
(1). Cho phép khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên của vùng.
(2). Cho phép khai thác thế mạnh về kinh tế biển của vùng.
(3). Thúc đẩy mối liên hệ kinh tế với các vùng khác trong nước và quốc tế
(4). Thúc đẩy sự phát triển kinh tế và hình thành cơ cấu kinh tê ở phía Đông.
Số câu trả lời sai là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0

Câu 13. Rừng ở Bắc Trung Bộ chiếm bao nhiêu % diện tích của cả nước?

A. 20% B. 25% C. 20,5% D. 25,2%
Câu 14. Tỉnh nào là trọng điểm nghề cá của vùng?

A. Thanh Hóa. B. Nghệ An. C. Hà Tĩnh. D. Huế

Câu 15. Đi từ Đông sang Tây, địa hình của vùng trải qua:
A. Bờ biển, đồng bằng hẹp, vùng gò đồi, và vùng núi.
B. Bờ biển, đồng bằng hẹp, vùng gò đồi, trung du và đồi núi thấp.
C. Bờ biển, đồng bằng pha cát, vùng đồi núi và trung du.
D. Bờ biển, đồng bằng pha cát, vùng gò đồi và các cao nguyên

Câu 16. Cây công nghiệp cafe, chè được trồng nhiều ở đâu?
A. Tây Nghệ An. B. Thừa thiên Huế. C. Quảng Bình. D. Quảng Trị

Câu 17. Rừng sản xuất của vùng hiện chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 34% B. 50% C. 16% D. 43%

Câu 18. Nhà máy thủy điện Bản Vẽ (320MW) được xây dựng trên sông:
A. Sông Cả. B. Sông Chu. C. Rào Quán. D. Sông Mã
Câu 19. Giao thông vận tại của vùng còn yếu kém do:

A. Hậu quả từ chiến tranh để lại.
B. Thiên tai, chủ yếu là từ Bão biển Đông
C. Phân bố không đồng đều
D. Tất cả ý trên đều đúng.

Câu 20. Ngành công nghiệp nào được ưu tiên phát triển ở vùng?
A. Công nghiệp năng lượng B. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng
C. Công nghiệp chế biến lâm sản. D. Công nghiệp điện tử, cơ khí.

BÀI 37. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

Câu 1. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ bao gồm mấy tỉnh, mấy thành phố?
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9

Câu 2. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Phú Yên. B. Ninh Thuận. C. Quảng Nam. D. Quảng Trị.

Câu 3. Diện tích tự nhiên của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. 51,5 nghìn km2 B. 44,4 nghìn km2 C. 54,7 nghìn km2 D. 23,6 nghìn km2

Câu 4. Số dân của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2006 là gần
A. 17,4 triệu người. B. 12 triệu người. C. 4,9 triệu người. D. 8,9 triệu người.

 

 

Câu 5. So với diện tích tự nhiên và số dân nước ta, diện tích tự nhiên và số dân của vùng Duyên hải
Nam Trung Bộ (năm 2006) chiếm tỉ lệ lần lượt là
A. 13,4% và 10,5%. B. 15,6% và 12,7%. C.4,5% và 21,6%. D. 30,5% và 14,2%.

Câu 6. Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước
ta?
A.Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi. B. Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng.
C. Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng. D. Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa.


Câu 7. Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên
hải Nam Trung Bộ?

A.Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ hẹp.
B. Có nhiều khoáng sản.
C. Có nhiều bán đảo, vũng vịnh, nhiều bãi biển đẹp.
D. Nhiều tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

Câu 8. Khoáng sản của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là các loại
A. Năng lượng. B. Kim loại đen. C. Kim loại màu. D. Vật liệu xây dựng.

Câu 9. Tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ có trữ lượng lớn cát làm thủy tinh?
A. Quảng Ngãi. B. Quảng Nam. C. Khánh Hòa. D. Bình Thuận.

Câu 10. Mỏ vàng Bồng Miêu thuộc tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Khánh Hòa. B. Quảng Nam. C. Bình Định. D. Phú Yên.

Câu 11. Vai trò của ngành kinh tế biển ở Duyên hải Nam trung Bộ là:
(1). Phát triển kinh tế biển góp phần sử dụng và khai thác hợp lý tiềm năng về biển.
(2). Giải quyết việc làm cho người lao động, tăng trưởng kinh tế và cải thiện đời sống.
(3). Các ngành kinh tế biển đóng góp có đóng góp vào DGP, có vai trò quan trọng sau phát triển cơ sở
hạ tầng, giao thông.
(4). Cung cấp nhu cầu về hải sản, muối, du lịch,…cho cả nước và xuất khẩu.
Số câu trả lời đúng là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 12. Đàn lợn ở Duyên hải Nam trung Bộ chiếm bao nhiêu % đàn lợn của cả nước?
A. 9,5% B. 16% C. 10,5% D. 23,5%
Câu 13. Tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản bình quân đầu người thấp hơn cả nước?
A. Đà Nẵng. B. Quảng Nam. C. Quảng Ngại. D. Bình Định
Câu 14. Các cảng biển quy mô theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là:
A. Đà Nẵng, Dung Quất, Nha Trang, Quy Nhơn
B. Đà Nẵng, Nha Trang, Dung Quất, Quy Nhơn
C. Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Nha Trang
D. Đà Nẵng, Nha Trang, Dung Quất, Quy Nhơn

Câu 15. Sản lượng nuôi trồng thủy sản của vùng năm 2005 là:

A. 65,5 nghìn tấn. B. 48, 9 nghìn tấn. C. 56,8 nghìn tấn. D. 49,3 nghìn tấn

Câu 16. Các bờ biển từ Nam ra Bắc của Duyên hải Nam Trung bộ là:

A. Mũi Né, Nha Trang, Sa Huỳnh, Non Nước, Đà Nẵng
B. Mũi Né, Nha Trang, Non Nước, Sa Huỳnh, Đà Nẵng
C. Mũi Né, Nha Trang, Non Nước, Lăng Cô, Đà Nẵng
D. Mũi Né, Nha Trang, Cửa Lò, Sa Huỳnh.

Câu 17. Điều kiện phát triển kinh tế của vùng Duyên hải Nam trung Bộ là:
(1). Tiềm năng thủy điện không lớn
(2). Có thế mạnh nổi trội về kinh tế biển
(3). Khoáng sản không nhiều, chủ yếu là cát…
(4). Tài nguyên rừng dồi dào.
(5). Một chuỗi đô thị tương đối lớn.
Số nhận định đúng là:
A. 3. B. 4 C. 5. D. 2

Câu 18. Hai tỉnh nào có sản lượng thủy sản bình quân đầu người cao nhất vùng?
A. Bình Thuận và Ninh Thuận. B. Bình Thuận và Quảng Nam
C. Khánh Hòa và Bình Thuận D. Đà Nẵng và Bình Thuận

Câu 19. Vấn đề sản xuất lương thực, thực phẩm ở Duyên hải Nam trung Bộ được giải quyết bằng:
(1). Đẩy mạnh thâm canh lúa, xác định cơ cấu sản xuất theo lãnh thổ và cơ cấu mùa vụ thích hợp.
(2). Đẩy mạnh trao đổi các sản phẩm của vùng với các vùng khác.
(3). Tăng khẩu phần thịt, cá, rau củ trong mỗi bữa ăn
(4). Tăng cường trồng lúa, hoa màu, hạn chế trồng cây công nghiệp và đánh bắt thủy sản.
Số nhận định sai là:

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

Câu 20. Tuyến đường nào chạy qua tất cả các tỉnh của Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quốc lộ 1A và đường sắt Thống Nhất. B. Quốc lộ 1A
C. Đường sắt Thống Nhất. D. Quốc lộ 1A, đường sắt Thống nhất, 19

BÀI 38. VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TÂY NGUYÊN

 

Câu 1. Tây nguyên bao gồm mấy tỉnh?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8

Câu 2. Diện tích tự nhiên của vùng Tây nguyên gần
A.54,7 nghìn km2 B. 51,5 nghìn km2 C. 44,4 nghìn km2 D. 23,6 nghìn km2

Câu 3. Số dân vùng Tây nguyên năm 2006 là gần

A.8,9 triệu người. B. 4,9 triệu người. C. 17,4 triệu người. D. 12 triệu người.
Câu 4. So với diện tích tự nhiên và số dân nước ta, diện tích tự nhiên và số dân của vùng Tây nguyên
(năm 2006) chiếm tỉ lệ lần lượt là
A. 13,4% và 10,5%. B. 15,6% và 12,7%. C. 4,5% và 21,6%. D. 16,5% và 5,8%.

Câu 5. Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên?
A.Nằm sát dải duyên hải Nam Trung Bộ. B. Giáp với miền hạ Lào và Đông Bắc Campuchia.
C. Giáp với vùng Đông Nam Bộ. D. Giáp biển Đông.

Câu 6. Ý nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên của vùng Tây Nguyên?
A. Đất đai màu mỡ. B. Khí hậu đa dạng, rừng còn nhiều.
C. Nhiều tài nguyên khoáng sản. D. Trữ năng thủy điện tương đối lớn.

Câu 7. Loại khoáng sản có trữ lượng hàng tỉ tấn ở Tây Nguyên là
A. Crôm. B. Mangan. C. Sắt. D. Bôxit.

Câu 8. Trữ năng thủy điện tương đối lớn của Tây Nguyên trên các sông
A.Xê Xan, Xrê Pôk, Đồng Nai. B. Đà Rằng, Thu Bồn, Trà Khúc.
C. Đồng Nai, Xê Xan, Đà Rằng. D. Xrê Pôk, Đồng Nai, Trà Khúc.


Câu 9. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế – xã hội của vùng Tây Nguyên?
A.Là vùng thưa dân cư nhất nước ta.
B. Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người.
C. Nhiều lao động lành nghề, cán bộ khoa học kĩ thuật.
D. Mức sống của nhân dân còn thấp, tỉ lệ người chưa biết đọc biết viết còn cao.

Câu 10. Khó khăn về cơ sở hạ tầng của vùng Tây Nguyên là
A. Các đô thị phần lớn có quy mô vừa và nhỏ, chưa có đô thị lớn.
B. Hệ thống các công trình thủy lợi, các trạm bảo vệ cây trồng, vật nuôi, các nhà máy, xí nghiệp với
quy mô nhỏ bé, phân bố rải rác khắp vùng.
C. Mạng lưới đường giao thông, các cơ sở dịch vụ y tế, giáo dục, dịch vũ kĩ thuật còn thiếu thốn
nhiều.
D. Công nghiệp trong vùng mới trong giai đoạn hình thành, với các trung tâm công nghiệp nhỏ và
điểm công nghiệp.

Câu 11. Nhà máy thủy điện đang xây dựng ở Tây Nguyên là:

 

A. Yaly, Xê Xan 4, Buôn Kuốp. B. Đại Ninh, Buôn Tua Srah, Xê Xan 4
C. Đức Xuyên, Đa Nhim, Đại Ninh. D. Đồng Nai 4, Xê Xan 3A, Đức Xuyên

Câu 12. Cho các nhận định sau về điều kiện tự nhiên đề phát triển cây cafe ở Tây Nguyên
(1). Nằm ở vành đai nhiệt đới, nắng nóng quanh năm
(2). Địa hình cao nguyên xếp tầng, tương đối bằng phẳng.
(3). Đất badan màu mỡ, tầng phong hóa sâu.
(4). Diện tích rộng, thành lập các nông trường và vùng chuyên canh quy mô trung bình
(5). Mùa khô kéo dài (4 – 5 tháng), bảo quản và phơi sấy sản phẩm tốt
Số nhận định sai là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3

Câu 13. Diện tích cây cafe ở Tây Nguyên chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích của cả nước?
A. 4/5. B. 3⁄4 C. 5/4. D. 2/3
Câu 14. Cafe chè được trồng ở:
A. Gia Lai, Kon Tum, Lâm Đồng B. Đak Lan, Gia Lai, Kon Tum
C. Buôn Ma Thuột, Gia Lai, Lâm Đồng. D. Gia Lai, Kon Tum, Đak Lak

Câu 15. Sản lượng gỗ khai thác ở trong rừng của Tây Nguyên chiếm:
A. 52% B. 47% C. 53,7% D. 45,5%

Câu 16. Ý nghĩa của việc xây dựng các công trình thủy điện ở Tây Nguyên là:
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành công nghiệp phát triển
B. Các hồ thủy điện đem lại nguồn nước tưới quan trọng cho vùng.
C. Nuôi trồng thủy sản, du lịch
D. Tất cả ý trên đều đúng.

Câu 17. Nhà máy điện nào có công suất lớn nhất?
A. Yali. B. Buôn Kuốp. C. Xê Xan. D. Đồng Nai

Câu 18. Khoáng sản Asen có nhiều ở cao nguyên nào?
A. Lâm Viên và Plây Ku. B. Kon Tum bà Mơ Nông
C. Lâm Viên và Di Linh. D. Kon Tum và Đak Lak

Câu 19. Sản phẩm chuyên môn hóa ở Buôn Ma Thuột là:
A. Chế biến nông sản. B. Vật liệu xây dựng
C. Chế biến lâm sản. D. Chế biến nông, lạm sản.

Câu 20. Diện tích gieo trồng cây chè ở Tây Nguyên năm 2005 là:
A. 27 nghìn ha. B. 37 nghìn ha. C. 47 nghìn ha. D. 57 nghìn ha

 

BÀI 39. VẤN ĐỀ KHAI THÁC LÃNH THỔ THEO CHIỀU SÂU Ở ĐÔNG NAM BỘ

Câu 1. Vùng Đông Nam Bộ bao gồm mấy tỉnh, thành phố?
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8

Câu 2. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A.Bình Phước. B.Tây Ninh. C. Đồng Nai. D. Long An.

Câu 3. Diện tích tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ là:

A.44,4 nghìn km2 B. 51,5 nghìn km2. C. 54,7 nghìn km2 D. 23,6 nghìn km2

Câu 4. Số dân của Đông Nam Bộ năm 2006 là:

A.4,9 triệu người. B. 8,9 triệu người. C. 12 triệu người. D. 17,4 triệu người.

Câu 5. Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

A. Diện tích vào loại nhỏ so với các vùng khác. B. Số dân vào loại trung bình.
C. Dẫn đầu cả nước về GDP, giá trị sản lượng công nghiệp. D. Gía trị hàng xuất khẩu đứng
thứ hai ở nước ta.

Câu 6. Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

A. Có nền kinh tế hàng hóa phát triển muộn hơn so với vùng Đồng bằng sông Hồng.
B. Cơ cấu kinh tế công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ phát triển hơn so với các vùng khác trong cả
nước.
C. Đang sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên.
D. Nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao.

Câu 7. Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là:
A. Đất cát. B. Đất badan C. Đất xám D. Đất phù sa.

Câu 8. Đất badan chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đất của vùng Đông Nam Bộ?

A. 30%. B. 40%. C. 50%. D. 60%.

Cạu 9. Đất xám bạc màu trên phù sa cổ của vùng Đông Nam Bộ, phân bố thành vùng lớn ở các tỉnh:
A. Bà Rịa-Vũng Tàu và Bình Phước. B. Đồng Nai và Bà Rịa-Vũng Tàu.

C. Bình Phước và Đồng Nai. D. Tây Ninh và Bình Dương.

Câu 10. Đặc điểm nổi bật của đất phù sa cổ ở vùng Đông Nam Bộ là:

A.Giàu chất dinh dưỡng. B. Thóat nước tốt.
C. Có tầng mùn dày. D. Phân bố chủ yếu tỉnh Bình Phước và Đồng Nai.

Câu 11. Hồ thủy lợi Dầu Tiếng (Tây Ninh) đảm bảo tưới tiêu cho hơn:
A. 170 nghìn ha đất. B. 160 nghìn ha đất. C. 175 nghìn ha đất. D. 165 nghìn ha đất


Câu 12. Quy mô công nghiệp theo thứ tự thấp dần là:

A. TP. HồChí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, Tây Ninh
B. TP. HồChí Minh, Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu, Tây Ninh
C. TP. HồChí Minh, Thủ Dầu Một. Biên Hòa, Vũng Tàu, Tây Ninh
D. TP. HồChí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Tây Ninh, Vũng Tàu.

Câu 13. Tỉ trọng GDP trong cơ cấu công nghiệp của Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu phần trăm của cả
nước?

A. Trên 45% B. Trên 50% C. 60% D. 30%

Câu 14. Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào?

A. Sông Sài Gòn. B. Sông Bé. C. Sông Đồng Nai. D. Sông Vàm Cỏ

Câu 15. Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp thứ mấy của cả nước?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 16. Vườn Quốc gia Cát Tiên thuộc tỉnh/ thành phố nào?

A. Đồng Nai. B. Bình Phước. C. TP. Hồ Chí Minh D. Tây Ninh
Câu 17. Phương hướng khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong lĩnh vực công nghiệp của vùng là:
(1). Tăng cường cơ sở năng lượng cho vùng bằng cách xây dựng các nhà máy thủy điện, nhiệt điện…
(2). Tăng cường cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải và thông tin liên lạc
(3). Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
(4). Chú trọng tới vấn đề môi trường.
Số nhận định đúng là:
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3

Câu 18. Diện tích gieo trồng cao su ở Đông Nam Bộ năm 2005 là:
A. 306,4 nghìn ha. B. 310 nghìn ha. C. 405 nghìn ha. D. 425 nghìn ha

Câu 19. Diện tích và sản lượng cây cao su của Đông Nam Bộ đứng thứ mấy cả nước?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

Câu 20. Trong tương lai, Đông Nam Bộ sẽ xuất hiện ngành công nghiệp:
A. Thủy điện. B. Lọc, hóa dầu. C. Khai thác dầu khí. D. Dịch vụ hàng hải

BÀI 40. VẤN ĐỀ SỬ DỤNG HỢP LÍ VÀ CẢI TẠO TỰ NHIÊN Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU

LONG

Câu 1. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm mấy tỉnh, thành phố?
A. 12. B. 13. C. 14. D. 15
Câu 2. Diện tích tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long hơn
A. 35 nghìn km2 B. 40 nghìn km2 C. 45 nghìn km2 D. 50 nghìn km2

Câu 3. Số dân của vùng đồng bằng sông Cửu Long năm 2006 là hơn
A. 15,4 triệu người. B.16,4 triệu người. C. 17,4 triệu người. D. 18,4 triệu người.

Câu 4. So với diện tích tự nhiên và số dân cả nước, diện tích tự nhiên và số dân của vùng đồng bằng
sông Cửu Long (năm 2006) chiếm tỉ lệ lần lượt là:
A. 13,4% và 10,5%. B. 15,6% và 12,7%. C. 12% và 20,7%. D. 16,5% và 5,8%.

Câu 5. Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm

A. Phần đất nằm giữa sông Tiền, sông Hậu và dải đất ven biển.
B. Phần đất dọc sông Tiền, sông Hậu và phần đất giáp Đông Nam Bộ.
C. Phần đất nằm trong phạm vi tác động trực tiếp của sông Tiền, sông Hậu và phần đất nằm ngoài
phạm vi tác động đó.
D. Phần đất nằm trong phạm vi tác động trực tiếp của sông Tiền, sông Hậu và đồng bằng Cà Mau.

Câu 6. Ý nào sau đây không đúng với phần thượng châu thổ đồng bằng sông Cửu Long?
A. Phần lớn bề mặt có nhiều vùng trũng rộng lớn.
B. Bị ngập nước vào mùa mưa.
C. Thường xuyên chịu tác động của thủy triều và sóng biển.
D. Khu vực tương đối cao(2-4m so với mực nước biển).

Câu 7. Ý nào sau đây không đúng với phần hạ châu thổ đồng bằng sông Cửu Long?

A. Trên bề mặt với độ cao 1-2m.
B. Có các bãi bồi bên sông.
C. Có các giồng đất ở hai bên bờ sông và các cồn cát duyên hải.
D. Phần lớn bề mặt có nhiều vùng trũng rộng lớn.

Câu 8. Phần thượng châu thổ đồng bằng sông Cửu Long có độ cao trung bình là
A. 1-2m. B. 2-4m. C. 3-6m. D. 4-8m.

Câu 9. Phần đất ở đồng bằng sông Cửu Long nằm ngoài phạm vi tác động của sông Tiền, sông Hậu là
A. Đồng bằng cửa sông Đồng Nai. B. Đồng bằng Cà Mau.
C. Cả 2 đều đúng. D. Cả 2 đều sai.

Câu 10. Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là
A. Đất mặn. B. Đất xám. C. Đất phù sa ngọt. D. Đất phèn.

Câu 11. Đất phèn chiếm diện tích là:

A. 1,2 triệu ha. B. 1,6 triệu ha. C. 1,7 triệu ha. D. 40 vạn ha

Câu 12. Rừng tràm tập trung chủ yếu ở tỉnh/ thành phố nào?
A. An Giang. B. Vĩnh Long. C. Kiên Giang. C. Long An

 

Câu 13. Diện tích đất nông nghiệp của vùng ĐBSCL chiếm bao nhiêu diện tích đất nông nghiệp của
cả nước?

A. 1/3. B. 2/3. C. 3/4 D. 4/5


Câu 14. Vấn đề lớn nhất đáng lo ngại của vùng vào mùa khô là:

A. Xâm nhập mặn. B. Thiếu nước tưới. C. Triều cường. D. Địa hình thấp

Câu 15. Tỉnh nào có diện tích lúa nhiều nhất vùng?
A. Vĩnh Long. B. Cần Thơ. C. Kiên Giang. D. Đồng Tháp

Câu 16. Năng suất lúa của vùng đứng thứ mấy của cả nước?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

Câu 17. Để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long cần:
(1). Giải quyết tốt vấn đề nước ngọt
(2). Tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn
(3). Duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng.
(4). Cải tạo diện tích đất hoang thành diện tích đất thổ cư, đất trồng trọt
(5). Xây dựng hệ thống thủy lợi tốt.
Số nhận định đúng là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5

Câu 18. Diện tích lúa trung bình của vùng này bao nhiêu triệu tấn/năm?
A. 15 – 17. B. 17 – 19. C. 19 – 21. D. 21 – 23

Câu 19. Tứ giác Long Xuyên gồm:
A. Châu Đốc, Long Xuyên, Rạch Giá, Hà Tiên. B. Châu Đốc, Kiên Giang, Hà Tiên, Rạch Giá
C. Long Xuyên, Kiên Giang, Hà Tiên, Tháp Mười. D. Châu Đốc, Vĩnh Long, Tháp Mười, Hà Tiên

Câu 20. Hai hệ thống con sông nào là nguồn cung cấp phù sa cho Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Sông Tiền và sông Hậu. B. Sông Vàm Cỏ, sông Cửu Long
C. Sông Rạch Miễu, sông Hậu. D. Sông Tiền, Sông Cái

Trên đây là TỔNG HỢP 140 CÂU TRẮC NGHIỆM PHẦN ĐỊA LÍ VÙNG KINH TẾ. Tinnhanh1s.com hy vọng qua bài viết này bạn có thêm kiến thức về phần này. Chúc bạn có một mùa ôn thi hiệu quả.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here