TỔNG HỢP 400 CÂU TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1945-2000 ( Phần 4) 

0
23
Rate this post

TỔNG HỢP 400 CÂU TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1945-2000 ( Phần 4)

BÀI 4. CÁC NƯƠC ĐÔNG NAM Á VÀ ẤN ĐỘ

Câu 1. Ngay sau khi Nhật đầu hàng Đồng Minh, những quốc gia ở Đông Nam Á đứng lên tuyên bố
độc lập là:
A. Inđônêxia, Việt Nam, Lào. B. Việt Nam, Philippin, Lào
C. Inđônêxia, Lào, Philippin. D. Việt Nam, Malaixia, Lào.

Câu 2. Biến đổi quan trọng nhất của Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:
A. Các nước Đông Nam Á đã giành được độc lập
B. Các nước đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới
C. Đến năm 1999, các nước Đông Nam Á đều gia nhập tổ chức ASEAN
D. Các nước Đông Nam Á đã đạt được nhiều thành tựu kinh tế to lớn

Câu 3. Vị Tổng thống đầu tiên của nước cộng hòa In-đô-nê-xi-a là:
A. Xu-hác-nô. B. Xu-các-nô. C. Nê-ru. D. Xu-các-tô

Câu 4. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Inđônêxia tiến hành kháng chiến chống:
A. Thực dân Anh. B. Thực dân Pháp
C. Thực dân Hà Lan. D. Thực dân Tây Ban Nha

Câu 5. Năm 1997, nhiều nước ở Châu Á rơi vào tình trạng rối loạn, tụt giảm về kinh tế do:
A. Cuộc khủng hoảng chính trị khu vực
B. Động đất, sóng thần ở Đông Nam Á
C. Xảy ra nhiều vụ khủng bố
D. Cuộc khủng hoảng tài chính- tiền tệ

Câu 6. Trong những năm 1953-1954, tình đoàn kết chiến đấu chống Pháp của quân dân hai nước Lào-
Việt Nam được thể hiện qua hành động

A. Quân dân hai nước phối hợp mở nhiều chiến dịch, giành được thắng lợi to lớn
B. Việt Nam là hậu phương, đóng vai trò cung cấp nhân, vật, lực cho Lào
C. Lào là hậu phương, đóng vai trò cung cấp, nhân, vật, lực cho Việt Nam
D. Việt Nam đưa quân tình nguyện sang giúp nhân Lào kháng chiến chống Pháp

Câu 7. Nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào chính thức thành lập vào
A. Ngày 12/10/1945. B. Ngày 22/3/1955
C. Tháng 2/ 1973. D. Ngày 2/12/1975

Câu 8. Từ năm 1954 đến đầu năm 1970, Campuchia thực hiện đường lối đối ngoại khác với Lào và
Việt Nam là
A. Hòa bình trung lập.
B. Tham gia khối SEATO
C. Tiến hành vận động ngoại giao đòi độc lập
D. Tất cả các ý trên

Câu 9. Những cơ quan nào sau đây của Liên hợp quốc đã có mặt ở Việt Nam?
A. UNDP (Chương trình phát triển Liên hợp quốc).
B. UNICEF (Quỹ nhi đồng Liên hợp quốc).
C. UNFPA (Quỹ dân số thế giới).
D. Tất cả đều đúng.

Câu 10. Thời gian và địa điểm kí kết Hiệp định hòa bình về Campuchia
A. 23/10/1991 tại Phnôm-Pênh. B. 7/1/1979 tại Pa-ri
C. 23/10/1991 tại Pari. D. 17/4/1975 tại Phnôm- Pênh

Câu 11. Nhóm các nước Đông Dương đã từng bước chuyển sang nền kinh tế thị trường vào
A. Những năm 60-70 của thế kỉ XX
B. Những năm 70-80 của thế kỉ XX
C. Những năm 80-90 của thế kỉ XX
D. Những năm đầu thế kỉ XXI

Câu 12. Ngày 8/8/1967, tổ chức ASEAN được thành lập tại Băng Cốc (Thái Lan) gồm:
A. Inđônêxia, Philippin, Brunây, Thái Lan, Xingapo
B. Xingapo, Philippin, Thái Lan, Mianma, Malaixia
C. Thái Lan, Brunây, Inđônêxia, Malaixia, Mianma
D. Thái Lan,Inđônêxia, Philippin, Malaixia , Xingapo

Câu 13. Lễ chính thức kết nạp Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của ASEAN diễn ra vào:
A. Ngày 22/7/1992. B. Ngày 28/7/1995
C. Ngày 11/7/1995. D. Ngày 25/7/1997

Câu 14. ASEAN là một tổ chức khu vực Đông Nam Á, có nét khác cơ bản với EU ở chỗ
A. Xem mục tiêu chính trị là hoạt động chủ yếu
B. Mang tính toàn cầu hóa
C. Hội nhập tất cả các nước có chế độ chính trị khác nhau
D. Kết nạp rộng rãi các nước thành viên ngoài khu vực

Câu 15. Từ thập niên 60 – 70 của thế kỉ XX trở đi, nhóm các nước sáng lập ASEAN đã tiến hành:
A. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
B. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo
C. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hành tiêu dùng nội địa
D. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất

Câu 16. Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) là một tổ chức hợp tác trên lĩnh vực:
A. Kinh tế – chính trị. B. Quân sự – chính trị
C. Kinh tế – quân sự. D. Kinh tế

Câu 17. Tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới đã cổ vũ, thúc đẩy sự ra đời của tổ chức
ASEAN là:
A. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV)
B. Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA)
C. Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương (APEC)
D. Khối thị trường chung Châu Âu (EEC)

Câu 18. Hiệp ước Ba-li (2/1976) xác định nguyên tắc cơ bản trong quan hệ các nước ASEAN là:
A. Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
B. Không sử dụng vũ lực hoặc đe doạ bằng vũ lực đối với nhau
C. Hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội
D. Tất cả A, B, C đều đúng

Câu 19. Từ cuối thập kỉ 70 đến giữa thập kỉ 80 (thế kỉ XX) quan hệ giữa Đông Dương và ASEAN là
A. Quan hệ song phương
B. Quan hệ hợp tác, đối thoại
C. Quan hệ đối đầu do vấn đề Cam-pu-chia
D. Quan hệ đối đầu do bất đồng về quan hệ kinh tế

Câu 20. Từ những năm 90 (TK XX) đến nay, ASEAN đã chuyển trọng tâm hoạt động sang lĩnh vực:
A. Hợp tác du lịch. C. Hợp tác kinh tế
C. Hợp tác quân sự. D. Hợp tác giáo dục

Câu 21. Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là:
A. Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học- kĩ thuật tiên tiến
B. Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực
C. Củng cố được an ninh, quốc phòng
D. Tranh thủ sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực

Câu 22. Phương án Mao-bát-tơn đã đưa đến kết quả:
A. Ấn Độ tuyên bố độc lập
B. Ấn Độ bị tách làm hai quốc gia Ấn Độ và Pa-kix-tan
C. Phong trào đấu tranh của nhân dân Ấn Độ bùng lên mạnh mẽ
D. Đất nước Ấn Độ phát triển và đạt được nhiều thành tựu to lớn

Câu 23. Các cuộc bãi công, biểu tình ở Ấn Độ trong những năm 1946-1947 đã làm cho:

 

A. Chính quyền thực dân Anh bị lật đổ
B. Chính quyền thực dân Anh phải nhượng bộ
C. Quần chúng bị đàn áp đẫm máu
D. Nền kinh tế Ấn Độ bị giảm sút

Câu 24. Ấn Độ thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào:
A. Ngày 15/8/1947. B. Ngày 26/1/1950
C. Ngày 26/3/1971. D. Ngày 7/1/1972

Câu 25. Vào những năm 80 của thế kỉ XX, Ấn Độ trở thành nước sản xuất công nghiệp đứng:
A. Thứ 3 trên thế giới. B. Thứ 4 trên thế giới
C. Thứ 6 trên thế giới D. Thứ 10 trên thế giới

Câu 26. Cuộc cách mạng đã đưa Ấn Độ trở thành một trong những nước sản xuất phần mềm lớn nhất
thế giới là:
A. “Cách mạng xanh”. B. “Cách mạng trắng”
C. “Cách mạng chất xám”. D. “Cách mạng khoa học- kĩ thuật”

Câu 27. Đảng giữ vai trò lãnh đạo phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ là Đảng nào?
A. Đảng Cộng Sản. B. Đảng Dân Tộc
C. Đảng Nhân Dân. D. Đảng Quốc Đại

Câu 28. Phong trào nông dân ở Ấn Độ diễn ra vào năm 1946 có tên gọi là “Phong trào Tephaga” có
nghĩa là gì?
A. Đòi hạ mức thuế xuống 1⁄2
B. Hạ mức thuế xuống còn 1/3
C.Phong trào liên kết công binh
D. Phong trào liên kết công nông

Câu 29. Kế hoạch Maobattơn của thực dân Anh được thực hiện vào thời gian nào?
A. 3/7/1947. B. 3/7/1946. C. 7/3/1946. D. 15/08/1947

Câu 30. Nội dung cơ bản của kế hoạch Maobattơn là gì?
A. Ấn Độ chia thành 2 quốc gia theo Ấn Độ giáo
B. Ấn Độ của những người theo Ấn Độ giáo và Pakixtan của những người theo Hồi giáo
C. Ấn Độ chia thành nhiều quốc gia với những đặc trưng tôn giáo
D. Ấn Độ nhường lại một phần đất cho thực dân Anh còn một phần thuộc quyền tự trị

Câu 31. Cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ do giai cấp nào lãnh đạo?
A. Giai cấp vô sản.
B. Giai cấp tư sản
C. Giai cấp vô sản liên minh với giai cấp tư sản
D. Trí thức phong kiến

Câu 32. Sau khi giành được độc lập Ấn Độ xây dựng đất nước theo phương thức nào?
A. Tiến lên xây dựng chế độ tư bản
B. Tiến lên xây dựng xã hội chủ nghĩa
C. Xây dựng chế độ độc tài
D. Đường lối trung lập

Câu 33. Ấn Độ thử thành công bom nguyên tử vào năm nào?
A. 1955. B. 1959. C. 1974. D. 1975

Câu 34. Sau khi giành được độc lập Ấn Độ đã đạt được thành tựu nhảy vọt trên lĩnh vực nào?
A. Cách mạng xanh trong nông nghiệp
B. Công nghiệp
C. Vũ trụ
D. Thông tin liên lạc

Câu 35. Ngày Quốc khánh của nhân dân Ấn Độ là ngày nào?
A. 26 /01. B. 26 /02. C. 26 /03. D. 26 /04

Câu 36. Hội nghị thượng đỉnh ASEAN họp mấy năm một lần?
A. Một năm. B. Hai năm. C. Ba năm. D. Bốn năm

Câu 37. ASEAN+3 là ý muốn nói tổ chức này mở rộng quan hệ với
A. Hàn Quốc, Nhật Bản và Trung Quốc B. Trung Quốc, Mĩ và Nhật Bản
C. Nga, Trung Quốc và Hàn Quốc D. Trung Quốc, Hàn Quốc và Mĩ

Câu 38. Việt Nam trở thành quan sát viên của ASEAN vào thời gian nào?
A. Tháng 7/1992. B. Tháng 7/1993
C. Tháng 7/1994. D. Tháng 7/1995

Câu 39. Hội nghị thượng đỉnh ASEAN lần thứ IV được tổ chức ở
A. Việt Nam. B. Thái Lan. C. Xingapo. D. Philippin

Câu 40. Nhiệm kỳ Chủ tịch ASEAN bắt đầu từ ngày 1/1/2010 đến 31/12/2010 do nước nào đảm
nhận?
A. Lào. B. Việt Nam. C. Malaixia. D. Campuchia

Câu 41. Ấn Độ phóng vệ tinh nhân tạo bằng tên lửa vào năm
A. 1992. B. 1993. C. 1994. D. 1995

Câu 42. Sự hợp tác, hữu nghị của nhân dân Việt Nam – Ấn Độ được phát triển trong lĩnh vực
A. Chăn nuôi, công nghiệp nhẹ. B. Sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp điện tử
C. Công nghiệp nặng, điện. D. Nông nghiệp truyền thống, chăn nuôi

Câu 43. Quan hệ đối đầu, căng thẳng của các nước Đông Nam Á, đặc biệt là vấn đề của Campuchia
diễn ra trong giai đoạn
A. 1973-1978. B. 1978-1989. C. 1989-1992. D. 1967-1973

Câu 44. Khẩu hiệu chung của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) là
A. “Một tầm nhìn, một bản sắc, một cộng đồng”
B. “Một tầm nhìn, một tương lai, một cộng đồng”
C. “Một khu vực, một bản sắc, một cộng đồng”
D. “Một cộng đồng, một bản sắc, một trung tâm”

Câu 45. Hội nghị Ngoại trưởng ASEAN lần thứ 24 tổ chức tại Xingapo vào thời gian nào?

A. Tháng 7/1992. B. Tháng 7/1993. C. Tháng 7/1994. D. Tháng 7/1995Ư

 

Xem thêm Tổng Hợp 400 Câu Trắc Nghiệm Lịch Sử Thế Giới TẠI ĐÂY

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here